lựu

Quả lựu được xem là một trong những loại trái cây tốt nhất cho sức khỏe. Trong quả lựu chứa một loạt các hợp chất từ thực vật có lợi mà nhiều loại thực phẩm khác không thể so sánh được. Lựu là một loại trái cây có rất nhiều chất dinh dưỡng, nó có màu đỏ tươi vô cùng bắt mắt, đã được sử dụng làm thuốc từ hàng trăm năm nay. Vậy Trái lựu tiếng anh, Quả lựu tiếng anh đọc là gì ? thì chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu ở bài viết dưới đây nhé.

Trái lựu tiếng anh tên là gì :

Định nghĩa: Quả lựu tên tiếng Anh gọi là Pomegranate

Phát âm: Pomegranate /ˈpomiɡrӕnət/

Loại từ: Danh từ

Dạng số nhiều: Pomegranates

Chú ý :

quả lựu

là một loại cây bụi (a shrub) có quả màu đỏ. Được phân loại là quả mọng, quả lựu có đường kính khoảng 5 đến 12cm. Quả có màu đỏ, tròn và trông giống như một quả táo đỏ với phần đuôi của quả có hình như bông hoa.

Vỏ của quả lựu dày và không ăn được, nhưng bên trong có hàng trăm hạt ăn. Mỗi hạt giống được bao quanh bởi một lớp màu đỏ, có vị ngọt và mọng nước được gọi là vỏ hạt.

Hạt là những phần ăn được của quả lựu, bạn có thể ăn sống hoặc chế biến thành nước ép lựu – nhưng thương phần vỏ sẽ bị loại bỏ.

Lựu có thành phần dinh dưỡng

có giá trị cao – một chén vỏ hạt (174 gram) chứa:

Chất xơ: 7 gram
Protein: 3 gram
Vitamin C: 30% RDI
Vitamin K: 36% RDI
Folate: 16% RDI
Kali: 12% RDI
Phần vỏ hạt của quả lựu rất ngọt, với một cốc vỏ hạt lựu chứa 24 gam đường và 144 calo. Tuy nhiên, giá trị cao mà quả lựu mang lại không chỉ do phần vỏ hạt mà còn do hợp chất thực vật, một số trong đó có đặc tính dược liệu mạnh.

Quả lựu tiếng anh đọc là gì ?

Quả lựu hay Pomegranate là một danh từ vì thế nó thường đứng đầu câu là chủ ngữ hoặc làm vị ngữ trong câu.

Ví dụ:

– There are many chemicals that are powerful antioxidants in Pomegranate.

Dịch: Có rất nhiều hợp chất chống oxy hóa mạnh trong quả lựu.

– Ann used Pomegranate to make cosmetic products.

Dịch: Ann đã dùng quả lựu để làm ra các sản phẩm mỹ phẩm.

Ngoài ra nó còn có thể đứng sau các từ chỉ sở hữu, kết hợp các danh từ khác, các từ chỉ số lượng, sau mạo từ.

Ví dụ:

– These pomegranate trees look like a wall surrounding the village.

Dịch: Những cây lựu trông như bức tường bao quanh ngôi làng.

– Do you want to eat a pomegranate or drink a pomegranate juice?

Dịch: Bạn muốn ăn một quả lựu hay uống một cốc nước ép lựu?

Một số cụm từ trong tiếng anh được sử dụng :

pomegranate bark: vỏ quả lựu

pomegranate seed: Hạt quả lựu

pomegranate tree: Cây lựu

pomegranate juice: nước ép lựu

pomegranate blossom: Hoa lựu

lựu

Quả lựu có tác dụng gì :

+ Lựu có tác dụng chống viêm

+  Giúp giảm huyết áp

+  Bảo vệ sức khỏe tim mạch

+ Kháng khuẩn, chống nhiễm trùng

+  Làm tăng lưu lượng máu

+  Loại bỏ mảng bám răng

Trên đây chúng tôi đã chỉ ra được trong tiếng anh Quả lựu có tên là gì? ví dụ trong anh việt như thế nào? Hi vọng sẽ giúp ích được cho các bạn có nhiều thông tin bổ ích.