tỏi

Tỏi tiếng anh là gì? Bạn đã bao giờ nhìn thấy tỏi hay nhánh tỏi, củ tỏi trong gian bếp nhà mình chưa. Đa phần hầu hết các món ăn xào hay làm nước mắm chấm của người dân việt nam đều không thiếu gia vị tỏi này, phổ biến là thế những ít người có thể biết hay tìm hiểu về tỏi trong tiếng anh là gì? từ vựng như thế nào, được phát âm ra sao. Tìm hiểu bài viết sau đây của chúng tôi để biết được tỏi có mùi vị và cách sử dụng từ trong tiếng anh nha.

Xem thêm bài viết khác :

Tỏi tiếng anh là gì?

Định nghĩa: Củ tỏi trong tiếng anh là garlic

Phát âm: Garlic /ˈɡɑː.lɪk/

Loại từ: Danh từ

Dạng số nhiều: Garlics

Theo từ điển Cambridge, tỏi được định nghĩa như sau: a plant of the onion family that has a strong taste and smell and is used in cooking to add flavour (Một loại cây thuộc họ hành có mùi vị đậm đà và được dùng trong nấu ăn để tăng thêm hương vị).

Tỏi (Allium sativum) là một loài trong chi hành Allium. Họ hàng gần của nó bao gồm hành tây, hẹ tây, tỏi tây, hẹ. Nó có nguồn gốc từ Trung Á và đông bắc Iran và từ lâu đã trở thành một loại gia vị phổ biến trên toàn thế giới, với lịch sử hàng nghìn năm được con người tiêu thụ và sử dụng.

tỏi

Có khoảng 10–20 tép trong một củ. Tỏi mọc ở nhiều nơi trên thế giới và là một nguyên liệu phổ biến trong nấu ăn do có mùi mạnh và hương vị thơm ngon.

Nó đã được người Ai Cập cổ đại biết đến và được sử dụng như một hương liệu thực phẩm và một loại thuốc truyền thống. Trung Quốc sản xuất khoảng 80% nguồn cung tỏi của thế giới. Tại Việt Nam, loại tỏi Lý Sơn rất nổi tiếng vừa về hương vị và các hợp chất có ích.

Các từ vựng liên quan đến tỏi :

1. Pepper – /ˈpepər/ Hạt tiêu
2. Five-spice powder /ˈfaɪv spaɪs ˈpaʊdər/: Ngũ vị hương
3. Curry powder – /ˈkɜːri paʊdər/ Bột cà ri
4. Mustard – /ˈmʌstərd/ Mù tạc
5. Fish sauce – /fɪʃ sɔːs/ Nước mắm
6. Soy sauce – /ˌsɔɪ ˈsɔːs/ Nước tương
7. Cooking oil – /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/ Dầu ăn
8. Olive oil – /ˈɑːlɪv ɔɪl/ Dầu ô liu
9. Vinegar – /ˈvɪnɪɡər/ Giấm
10. Green onion – /ˌɡriːn ˈʌnjən/ Hành lá

Ví dụ song ngữ :

– Alcatra, beef marinated in red wine and garlic, then roasted, is a tradition of Terceira Island in the Azores.

Alcatra, thịt bò ướp trong vang đỏ và tỏi, sau đó nướng, một món truyền thống của đảo Terceira ở Azores.

– The origins of the leek can be traced to the 16th century, while the daffodil became popular in the 19th century, encouraged by David Lloyd George.

Nguồn gốc của tỏi tây có thể truy đến thế kỷ XVI, trong khi thủy tiên trở nên phổ biến trong thế kỷ XIX, do được David Lloyd-George khuyến khích.

– Ancient Egyptians are known to have used a lot of garlic and onions in their everyday dishes.

Ai Cập cổ đại được biết đến với việc sử dụng rất nhiều tỏi và hành tây trong đồ ăn hàng ngày của họ

– You put lasoon in ladoos?

Cô có cho tỏi vào bánh ladoo không?

CÁCH SỬ DỤNG

Tỏi – Garlic trong tiếng anh là một danh từ. Nó có thể đảm nhận vai trò chủ ngữ trong câu, hoặc vai trò vị ngữ.

Ví dụ:

+ Garlic is an indispensable spice in Vietnamese dishes.

Dịch: tỏi là một loại gia vị không thể thiếu trong các món ăn của người Việt Nam.

+ Garlic is called a natural medicine.

Dịch: Tỏi được gọi là một vị thuốc thiên nhiên.

Hay là đứng sau mạo từ, danh từ số đếm hoặc danh từ chỉ sở hữu, sau động từ,…

Ví dụ:

+ One large, 12-week study found that a daily garlic supplement reduced the number of colds by 63% compared to a placebo.

Dịch: Một nghiên cứu lớn kéo dài 12 tuần cho thấy rằng việc bổ sung tỏi hàng ngày làm giảm số lần cảm lạnh đến 63% so với giả dược.

Như vậy, chúng tôi đã giới thiệu về Định nghĩa, Danh từ, Phiên âm của Tỏi tiếng anh là gì? Qua bài viết này bạn đã đọc được tỏi trong tiếng anh chính xác chưa. Tham khảo thêm bài viết khác của chúng tôi về tiếng anh nhé.