qua-na-tieng-anh-la-gi

Tìm hiểu về tên tiếng anh các loại quả trong từ điển tiếng anh, bạn sẽ có cùng câu hỏi quả na tiếng anh là gì? hay quả na trong tiếng anh đọc là gì…Để có câu trả lời chính xác Quả na trong tiếng anh và các cụm từ có nghĩa liên quan đến quả na như sau.

qua-na-tieng-anh-la-gi

Quả na trong tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh “Quả na” được gọi là “Custard apple” . Cách phát âm quả na trong tiếng anh /kʌs.təd ˌæp.əl/.

  • Custard apple – /’kʌstəd/ /’æpl – Quả Na

Cụm từ Quả Na được cấu tạo từ hai từ riêng biệt là Custard và Apple là hai từ không hề có sự liên quan về nghĩa khi đứng riêng biệt. Custard apple được coi như một từ ghép đặc biệt mà chúng cần nên nhớ vì chúng ta có thể dễ bị nhầm nghĩa của từ sang thành một nghĩa khác.

Quả Na còn gọi là mãng cầu ta, mãng cầu na, mãng cầu dai, phan lệ chi, (danh pháp hai phần: Annona squamosa), là một loài thuộc chi Na (Annona) có nguồn gốc ở vùng châu Mỹ nhiệt đới. Nguồn gốc bản địa chính xác của loại cây này chưa rõ do hiện nay nó được trồng khắp nơi nhưng người ta cho rằng nó là cây bản địa của vùng Caribe.

Cụm từ có nghĩa ” Quả Na ” trong tiếng anh.

Một số cụm từ liên quan đến Quả Na trong ngữ pháp tiếng anh mà bạn có thể phải dùng tới khi đọc về loại quả này.

It’s my first time I have eaten custard fruit. Oh my god, I love it.

  • Đây là lần đầu tiên tôi ăn quả na đấy. Ôi trời ơi, tôi thực sự là yêu thích nó mất rồi.

Custard fruit is a very popular fruit in Vietnam.

  • Na là một loại hoa quả rất phổ biến ở Việt Nam.

I just created a new drink. This is custard apple juice.

  • Tôi mới sáng tạo ra một thức uống mới. Đó là nước ép na.

I bought seven steaming spring rolls and a custard apple for your parents.

  • Tôi đã mua bảy cân chả giò và cả na cho bố mẹ của cậu đấy.

Custard apples are a famous fruit in Vietnam.

  • Quả Na là một loại hoa quả phổ biến ở Việt Nam đó.

My mother wants me to buy some custard apples for her clients.

  • Mẹ của tôi muốn tôi mua mấy quả na cho khách hàng của bà ấy.

There are many custard apples in July and August.

  • Có rất nhiều na và tháng 7 và tháng 8.

In America, custard apples are expensive so I can’t buy them.

  • Ở Mỹ, mấy quả na này rất là đắt vì vậy tôi không thể mua chúng.

When I came from Japan, my friend wanted me to buy something for them so I bought custard apples which are special fruits.

  • Khi mà tôi quay trở lại Nhật Bản thì bạn của tôi muốn tôi mua một thứ gì đó cho họ vì vậy tôi đã mua na, một loại quả rất đặc biệt.

My family likes custard apples because they are so yummy.

  • Gia đình tôi thích quả na lắm bởi vì chúng rất ngon mà.

At the fresh fruits stalls we stock on longans and custard apples.

  • Tại những quầy hoa quả tươi thì chúng tôi vẫn còn nhãn và na.

In Vietnam, I tried custard apple juice, sweet and creamy.

  • Ở Việt Nam, tôi đã thử nước ép quả na rồi, ngọt và rất bông xốp.

Như vậy qua bài viết hôm nay các bạn đã tìm hiểu được “quả na trong tiếng anh“, hi vọng bài viết này sẽ giúp ích hơn trong việc học tiếng anh của các bạn nhé!