oto-xe-tai-may-xuc-tieng-anh-la-gi

Những từ vựng tiếng anh tên xe oto bằng tiếng anh là gì? Bạn muốn tìm kiếm xe tải, xe ben, xe cứu thương, xe cửu hỏa, xe cần cẩu, máy xúc… Tiếng anh là gì? Dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ các loại xe tên gọi bằng tiếng anh nhé.

oto-xe-tai-may-xuc-tieng-anh-la-gi

Oto tiếng anh là gì?

Car /kɑ:/: Ô tô.

Sedan /sɪˈdan/: Xe Sedan.

Sports car /spɔːts kɑː/: Xe thể thao.

Convertible /kənˈvəːtɪb(ə)l/: Xe mui trần.

Limousine /ˌlɪməˈziːn/: Xe limo.

Pickup truck /pɪk ʌp trʌk/: Xe bán tải.

Van /væn/: Xe tải nhỏ.

Tram /træm/: Xe điện.

Caravan /’kærəvæn/: Xe nhà di động.

Tên các loại xe thường gọi trong tiếng anh là gì: Xe cẩu, xe cứu thương, xe cứu hỏa, máy xúc…

Truck : Xe tải

Crane-truck : Xe cẩu

Ambulance : xe cứu thương

fire truck : xe cứu hỏa

Crane lift : Cần cẩu

Dump truck : Xe ben

Wheelbarrow : Xe cút kít

Forklift truck : Xe nâng

Bulldozer : Máy ủi

Tractor : Máy kéo

Car excavator : Xe máy xúc

Excavator :  Máy xúc

Như vậy chúng ta đã có rất nhiều từ vựng tiếng anh tên các loại xe như: Xe tải, xe oto, xe cứu thương, xe cứu hỏa…