nước tương

Nước tương tiếng anh là gì? Từ vựng các loại gia vị trong tiếng anh vô cùng phong phú, nó sẽ giúp bạn hoàn thiện hơn trong quá trình học tập cũng như trong giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên muốn học tốt tiếng anh trước hết bạn cần phải nắm vững được từ vựng trong chủ đề mà mình muốn giao tiếp, Sau đây Chủ đề từ vựng về gia vị sẽ giúp bạn tìm hiểu về nước tương trong tiếng anh là gì? mời các bạn cùng theo dõi.

Nước tương tiếng anh là gì?

Nước tương được dịch sang tiếng anh là : Soy sauce

Phiên âm đọc trong tiếng anh :  /ˌsɔɪ ˈsɔːs/

Nước tương được sản xuất từ đậu nành tự nhiên 100% và bột lúa mì. Từ xa xưa nước tương đã được sản xuất bằng phương pháp ủ và lên men thủ công truyền thống. Tuy nhiên công nghệ ngày nay chủ yếu sản xuất nước tương theo phương pháp thủy phân acid hiện đại.

Dù theo phương pháp nào thì cũng phải trải qua quá trình dài với đầy đủ các bước như làm sạch, hấp, phối trộn, ủ mốc, thủy phân, trích ly, lọc ép, thanh trùng,… rồi mới chiết chai và đưa đến tay người tiêu dùng.

Khâu quan trọng nhất để tạo nên nước tương là ủ và lên men. Nếu người làm sử dụng loại nấm ủ để lên men tự nhiên hoàn toàn và tốt nhất thì nước tương sẽ “đúng chuẩn”, giữ được hương vị trọn vẹn của đậu nành và thơm ngon, đậm đà.

nước tương

Nước tương được sử dụng trong tiếng anh :

+ Dùng để làm nước chấm : Used to make dipping sauce

+ Dùng để ướp các nguyên liệu trước khi chế biến : Used to marinate ingredients before processing

+ Tiện lợi cho người ăn chay : Convenient for vegetarians

+  Giàu dưỡng chất tốt cho sức khỏe : Rich in nutrients good for health

Một số loại nước tương được sử dụng hiện nay :

 Nước tương truyền thống : Người sản xuất nước tương dùng đậu nành để lên men và chuyển hóa bởi vi sinh vật. Nhờ vậy mà nước tương truyền thống không có các chất gây hại như 3-MCPD mà hoàn toàn an toàn lành tính.
Đổi lại, quá trình sản xuất nước tương truyền thống phải trải qua giai đoạn từ 3 – 6 tháng, cần nhiều chi phí, nhân lực, không gian vị trí cũng như lợi nhuận thấp, quay vòng vốn chậm,…

– Nước tương công nghiệp : Khi nước tương truyền thống cần quá nhiều thời gian mà lại không đủ cung cấp với số lượng nên hầu hết nhà sản xuất đều chuyển sang nước tương công nghiệp.
Nước tương công nghiệp bỏ qua giai đoạn lên men, chuyển hóa mà trực tiếp dùng đậu nành đã tách dầu đem thủy phân acid HCl. Chính việc thủy phân này mà nhiều công ty sản xuất không đủ công nghệ đã tạo nên chất độc 3-MCPD vô cùng nguy hiểm đối với sức khỏe con người.
Mặt khác, nước tương công nghiệp sản xuất nhanh hơn, có giá thành rẻ hơn, số lượng luôn đủ cung ứng cho nhu cầu của người Việt.

Chú ý :

Ví dụ trong anh việt :

– We’re going to look at two similar countries,

Chúng ta sẽ xem xét hai đất nước tương tự nhau

– This reaction generates one equivalent of water for every condensation (esterification) step.

Phản ứng này tạo ra một lượng nước tương đương cho mỗi bước ngưng tụ (este hóa).

– To illustrate, suppose we live in a relatively affluent country with a high standard of living.

Để minh họa, giả sử chúng ta sống trong một nước tương đối giàu với mức sống cao.

– In Japan, only the sedan was offered.

Ở Nhật Bản, họ chỉ cung cấp nước tương.

– Will it be the Grilled Soy sauce Salmon set?

Vậy là món Cá hồi nướng với nước tương đúng không ạ?

Từ vựng liên quan đến nước tương :

1. Sugar – /ˈʃʊɡər/ Đường
2. Salt – /sɔːlt/ Muối
3. Monosodium glutamate /ˌmɑːnəˌsoʊdiəm ˈɡluːtəmeɪt/ Bột ngọt
4. Broth mix /brɔːθ mɪks/ Hạt nêm
5. Pepper – /ˈpepər/ Hạt tiêu
6. Five-spice powder /ˈfaɪv spaɪs ˈpaʊdər/: Ngũ vị hương
7. Curry powder – /ˈkɜːri paʊdər/ Bột cà ri
8. Mustard – /ˈmʌstərd/ Mù tạc
9. Fish sauce – /fɪʃ sɔːs/ Nước mắm

Trên đây là cách đọc cũng như sử dụng nước tương trong tiếng anh, tùy vào khẩu vị của mỗi người mà sử dụng loại nào để chế biến cho phù hợp. Nước tương tiếng anh là gì? sẽ giúp bạn giao tiếp cũng như lựa chọn nước mắm ngon nhất cho gia đình mình.