Mã zip code Bắc Giang là bao nhiêu? Bạn muốn gửi thư hoặc gửi bưu phẩm đến các địa điểm tại tỉnh bắc giang, điều quan trọng nhất là anh chị cần ghi rõ mã bưu điện Bắc Giang cần gửi để tránh hàng hóa bưu phẩm bị thất lạc. Dưới đâu chúng tôi sẽ cập nhật đầy đủ mã bưu chính bắc giang mới nhất.

Mã bưu điện bắc giang, mã bưu chính bắc giang

Mã zip bắc giang.

Mã zip code Bắc Giang là 230000 đây là mã postal code mới nhất của tỉnh này. Để người nhận hay người gửi hàng thuận tiện và nhanh chóng hơn trong việc nhận hàng anh chị nên ghi rõ mã bưu chính nơi mình sinh sống, dưới đây là đầy đủ mã bưu chính phường, xã tỉnh Bắc Giang để anh chị điền thông tin chĩnh xác.

1 : Bưu Cục trung tâm tỉnh Bắc Giang –  26000
2 :  Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy  – 26001
3 :  Ban Tổ chức tỉnh ủy – 26002
4  : Ban Tuyên giáo tỉnh ủy –  26003
5  : Ban Dân vận tỉnh ủy – 26004
6  : Ban Nội chính tỉnh ủy –  26005
7  : Đảng ủy khối cơ quan –  26009
8  : Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy – 26010
9  : Đảng ủy khối doanh nghiệp – 26011
10 : Báo Bắc Giang – 26016
11 : Hội đồng nhân dân – 26021
12 : Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội – 26030
13 : Tòa án nhân dân tỉnh – 26035
14 : Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh – 26036
15 :Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân – 26040
16 : Sở Công Thương – 26041
17 : Sở Kế hoạch và Đầu tư  – 26042
18 : Sở Lao động – Thương binh và Xã hội – 26043
19 : Sở Ngoại vụ – 26044
20 : Sở Tài chính 26045
21 :  Sở Thông tin và Truyền thông – 26046
22  : Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch – 26047
23 –  Công an tỉnh : 26049
24 : Sở Nội vụ – 26051
25 : Sở Tư pháp – 26052
26 : Sở Giáo dục và Đào tạo – 26053
27 :  Sở Giao thông vận tải – 26054
28 :  Sở Khoa học và Công nghệ – 26055
29 : Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – 26056
30 : Sở Tài nguyên và Môi trường – 26057
31  : Sở Xây dựng – 26058
32 : Sở Y tế – 26060
33 : Bộ chỉ huy Quân sự – 26061
34 : Ban Dân tộc – 26062
35 : Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh-  26063
36 : Thanh tra tỉnh – 26064
37 : Trường chính trị tỉnh – 26065
38 : Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam – 26066
39 : Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh – 26067
40 : Bảo hiểm xã hội tỉnh – 26070
41 : Cục Thuế – 26078
42 : Cục Hải quan – 26079
43 : Cục Thống kê – 26080
44 : Kho bạc Nhà nước tỉnh – 26081
45 : Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật-  26085
46 : Liên hiệp các tổ chức hữu nghị – 26086
47 : Hội Văn học nghệ thuật – 26087
48 : Liên đoàn Lao động tỉnh – 26088
49 : Hội Nông dân tỉnh – 26089
50 :  Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh – 26090
51 : Tỉnh Đoàn  -26091
52 : Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh – 26092
53 : Hội Cựu chiến binh tỉnh – 26093

Mã bưu điện thành phố Bắc Giang

1 : BC. Trung tâm thành phố Bắc Giang – 26100
2 :  Thành ủy – 26101
3 : Hội đồng nhân dân – 26102
4 : Ủy ban nhân dân – 26103
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26104
6 : P. Trần Phú – 26106
7 : P. Ngô Quyền – 26107
8  : P. Xương Giang  – 26108
9  : P. Thọ Xương – 26109
10 :  P. Trần Nguyên Hãn -26110
11 : P. Mỹ Độ – 26111
12 :  X. Song Mai – 26112
13 : P. Đa Mai – 26113
14 : X. Tân Mỹ – 26114
15 : X. Song Khê – 26115
16 :  X. Đồng Sơn – 26116
17 : X. Tân Tiến 26117
18 : P. Lê Lợi – 26118
19 :  P. Hoàng Văn Thụ – 26119
20 : P. Dĩnh Kế – 26120
21 : X. Dĩnh Trì – 26121
22 : BCP. Bắc Giang – 26130
23 : BC. Dĩnh Kế – 26131
24 : BC. Nguyễn Văn Cừ – 26132
25 :  BC. Xương Giang –  26133
26 :  BC. HCC Bắc Giang –  26148
27 :  BC. Hệ 1 Bắc Giang – 26149

Mã bưu chính huyện Việt Yên

1 : BC. Trung tâm huyện Việt Yên – 26150
2 : Huyện ủy –  26151
3 : Hội đồng nhân dân – 26152
4 : Ủy ban nhân dân – 26153
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26154
6 : TT. Bích Động – 26156
7  : X. Nghĩa Trung – 26157
8 :  X. Minh Đức – 26158
9  : X. Thượng Lan – 26159
10 : X. Việt Tiến – 26160
11  : X. Hương Mai – 26161
12 : X. Tự Lạn – 26162
13 : X. Bích Sơn –  26163
14 : X. Trung Sơn – 26164
15 : X. Tiên Sơn – 26165
16  : X. Vân Hà – 26166
17  : X. Ninh Sơn – 26167
18  : X. Quảng Minh – 26168
19 : TT. Nếnh – 26169
20:  X. Quang Châu – 26170
21 : X. Vân Trung – 26171
22 : X. Hoàng Ninh – 26172
23  : X. Tăng Tiến – 26173
24 : X. Hồng Thái –  26174
25 : BCP. Việt Yên – 26180
26 : BC. KCN Đình Trám – 26181
27 : BC. Sen Hồ – 26182
28 : BC. Hồng Thái – 26183

Mã bưu điện huyện Yên Dũng

1 : BC. Trung tâm huyện Yên Dũng – 26200
2 : Huyện ủy – 26201
3 : Hội đồng nhân dân – 26202
4 : Ủy ban nhân dân – 26203
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26204
6 : TT. Neo – 26206
7 : X. Cảnh Thụy – 26207
8:  X. Tiến Dũng – 26208
9 : X. Lãng Sơn – 26209
10 : X. Đức Giang – 26210
11 : X. Trí Yên – 26211
12 : X. Quỳnh Sơn-  26212
13 : X. Lão Hộ – 26213
14 :  X. Tân An – 26214
15 :  TT. Tân Dân – 26215
16 : X. Hương Gián – 26216
17 : X. Xuân Phú – 26217
18 : X. Tân Liễu – 26218
19 : X. Tiền Phong – 26219
20 : X. Nội Hoàng  – 26220
21 : X. Yên Lư – 26221
22 : X. Nham Sơn – 26222
23 : X. Thắng Cương – 26223
24 : X. Tư Mại – 26224
25 : X. Đồng Phúc – 26225
26 : X. Đồng Việt – 26226
27 :  BCP. Yên Dũng – 26250
28 : BC. Nham Biền – 26251
29:  BC. Thanh Vân – 26252
30 : BC. Chợ Quỳnh – 26253
31 : BC. Tân Dân – 26254

Mã bưu chính huyện Lục Nam

1 : BC. Trung tâm huyện Lục Nam – 26300
2 : Huyện ủy – 26301
3 : Hội đồng nhân dân – 26302
4 : Ủy ban nhân dân – 26303
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26304
6 : TT. Đồi Ngô – 26306
7 : X. Tiên Hưng – 26307
8 : X. Tiên Nha – 26308
9 : X. Đông Hưng – 26309
10 :  X. Đông Phú – 26310
11 : X. Tam Dị – 26311
12 : X. Bảo Sơn – 26312
13 : X. Bảo Đài – 26313
14 : X. Thanh Lâm – 26314
15 : X. Phương Sơn – 26315
16 : X. Chu Điện – 26316
17 : X. Lan Mẫu – 26317
18 : X. Yên Sơn – 26318
19 : X. Vũ Xá – 26319
19 : X. Đan Hội – 26320
21 : X. Cẩm Lý – 26321
22 : X. Bắc Lũng – 26322
23 : X. Khám Lạng – 26323
24 : X. Huyền Sơn – 26324
25 : TT. Lục Nam – 26325
26 : X. Cương Sơn – 26326
27 : X. Nghĩa Phương – 26327
28 : X. Trường Giang – 26328
29 : X. Vô Tranh – 26329
30 : X. Trường Sơn – 26330
31:  X. Bình Sơn – 26331
32 : X. Lục Sơn – 26332
33 : BCP. Lục Nam – 26350
34: BC. Chợ Sàn – 26351
35 : BC. Suối Mỡ – 26352

Mã bưu cục huyện Tân Yên – Bắc Giang

1 : BC. Trung tâm huyện Tân Yên – 26800
2 : Huyện ủy – 26801
3 : Hội đồng nhân dân – 26802
4 : Ủy ban nhân dân – 26803
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26804
6 : TT. Cao Thượng – 26806
7 : X. Cao Thượng – 26807
8 : X. Hợp Đức – 26808
9 : X. Phúc Hòa – 26809
10 : X. Tân Trung – 26810
11 : TT. Nhã Nam – 26811
12 :  X. Nhã Nam – 26812
13 : X. Lan Giới – 26813
14 : X. Đại Hóa – 26814
15 : X. Quang Tiến – 26815
16 : X. An Dương – 26816
17 : X. Liên Sơn – 26817
18 : X. Cao Xá – 26818
19 : X. Ngọc Châu – 26819
20 : X. Song Vân – 26820
21 : X. Lam Cốt – 26821
22 : X. Phúc Sơn – 26822
23 : X. Việt Ngọc – 26823
24 : X. Ngọc Vân – 26824
25 : X. Ngọc Thiện – 26825
26 :X. Ngọc Lý – 26826
27 : X. Việt Lập – 26827
28 : X. Quế Nham – 26828
29 : X. Liên Chung – 26829
30 : BCP. Tân Yên – 26850
31 : BC. Nhã Nam – 26851
32 : BC. Phúc Sơn – 26852
33 : BC. Kim Tràng – 26853
34 : BC. Quảng Phúc – 26854

Mã bưu điện huyện Hiệp Hòa

1 : BC. Trung tâm huyện Hiệp Hòa – 26900
2:  Huyện ủy –  26901
3 : Hội đồng nhân dân – 26902
4 : Ủy ban nhân dân – 26903
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26904
6 : TT. Thắng – 26906
7 : X. Ngọc Sơn – 26907
8 : X. Hoàng Thanh – 26908
9 : X. Hoàng Lương – 26909
10 : X. Thanh Vân – 26910
11 : X. Đồng Tân – 26911
12 : X. Hoàng Vân – 26912
13 : X. Hoàng An – 26913
14 : X. Đức Thắng – 26914
15 : X. Thái Sơn – 26915
16 : X. Hòa Sơn – 26916
17 : X. Quang Minh – 26917
18 : X. Hùng Sơn – 26918
19 :  X. Đại Thành – 26919
20 : X. Hợp Thịnh – 26920
21 : X. Thường Thắng – 26921
22 : X. Danh Thắng – 26922
23 : X. Mai Trung – 26923
24 : X. Xuân Cẩm – 26924
25 : X. Bắc Lý – 26925
26 : X. Hương Lâm – 26926
27 : X. Mai Đình – 26927
28 : X. Châu Minh – 26928
29 : X. Đông Lỗ – 26929
30 : X. Đoan Bái – 26930
31 : X. Lương Phong – 26931
32 : BCP. Hiệp Hòa – 26950
33 : BC. Phố Hoa – 26951
34 : BĐVHX Bách Nhẫn – 26952

Mã bưu điện huyện Sơn Động

1 : BC. Trung tâm huyện Sơn Động – 26400
2 :  Huyện ủy – 26401
3:  Hội đồng nhân dân – 26402
4 : Ủy ban nhân dân – 26403
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26404
6 : TT. An Châu – 26406
7 : X. An Lập –  26407
8 : X. Lệ Viễn – 26408
9 : X. Vĩnh Khương – 26409
10 : X. Vân Sơn – 26410
11 : X. Hữu Sản – 26411
12 : X. Thạch Sơn – 26412
13 : X. Phúc Thắng – 26413
14 : X. Quế Sơn – 26414
15 : X. Chiên Sơn-  26415
16 : X. Giáo Liêm – 26416
17 : X. Cẩm Đàn-  26417
18 : X. Yên Định – 26418
19 : X. An Bá –  26419
20 : X. An Châu – 26420
21 : X. An Lạc –  26421
22 : X. Dương Hưu – 26422
23 : X. Long Sơn – 26423
24 : X. Bồng Am  – 26424
25 : X. Tuấn Đạo – 26425
26 : X. Tuấn Mậu – 26426
27 : TT. Thanh Sơn – 26427
28 : X. Thanh Luận – 26428
29 : BCP. Sơn Động – 26450
30:  ĐBĐVHX Đồng Rì – 26451

Mã bưu chính huyện Lục Ngạn

1 : BC. Trung tâm huyện Lục Ngạn – 26500
2 : Huyện ủy – 26501
3 : Hội đồng nhân dân – 26502
4 : Ủy ban nhân dân – 26503
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26504
6 : TT. Chũ – 26506
7 : X. Phì Điền – 26507
8 : X. Nghĩa Hồ – 26508
9 : X. Tân Quang –  26509
10 : X. Đồng Cốc – 26510
11 : X. Tân Hoa – 26511
12 : X. Biển Động – 26512
13 : X. Kim Sơn – 26513
14 : X. Xa Lý – 26514
15 : X. Phong Minh – 26515
16 : X. Phong Vân – 26516
17 : X. Tân Sơn – 26517
18 : X. Cấm Sơn – 26518
19 : X. Sơn Hải – 26519
20 : X. Hộ Đáp – 26520
21 : X. Biên Sơn – 26521
22 : X. Giáp Sơn – 26522
23 : X. Hồng Giang – 26523
24 : X. Thanh Hải – 26524
25 : X. Kiên Thành – 26525
26  : X. Kiên Lao – 26526
27 : X. Quý Sơn – 26527
28 : X. Trù Hựu – 26528
29 : X. Nam Dương – 26529
30 : X. Mỹ An – 26530
31 : X. Phượng Sơn – 26531
32 : X. Tân Mộc-  26532
33 : X. Tân Lập – 26533
34 : X. Đèo Gia – 26534
35 : X. Phú Nhuận – 26535
36 : BCP. Lục Ngạn – 26550
37 : BC. Biển Động – 26551
38 : BC. Phố Kim – 26552
39 : BC. Đình Kim – 26553

Mã bưu điện huyện Lạng Giang

1 : BC. Trung tâm huyện Lạng Giang –  26600
2 : Huyện ủy – 26601
3 : Hội đồng nhân dân – 26602
4 : Ủy ban nhân dân – 26603
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26604
6 : TT. Vôi – 26606
7 : X. Yên Mỹ – 26607
8 : X. Tân Hưng – 26608
9 : X. Hương Sơn – 26609
10 : TT. Kép – 26610
11 : X. Quang Thịnh – 26611
12 : X. Nghĩa Hòa – 26612
13 : X. Nghĩa Hưng – 26613
14 : X. Đào Mỹ – 26614
15 : X. An Hà – 26615
16 : X. Tân Thịnh – 26616
17 : X. Hương Lạc 26617
18 : X. Tiên Lục – 26618
19 : X. Mỹ Hà – 26619
20 : X. Dương Đức –  26620
21 : X. Tân Thanh – 26621
22 : X. Mỹ Thái – 26622
23 : X. Xuân Hương – 26623
24 : X. Phi Mô – 26624
25 : X. Xương Lâm – 26625
26 : X. Tân Dĩnh – 26626
27 : X. Thái Đào 26627
28 : X. Đại Lâm – 26628
29 : BCP. Lạng Giang – 26650
30 : BC. Kép – 26651
31 : BC. Quang Thịnh – 26652
32 : BC. Phố Giỏ – 26653
33 : ĐBĐVHX Nông Trường Cam – 26654

Mã bưu điện huyện Yên Thế – Bắc Giang

1 : BC. Trung tâm huyện Yên Thế – 26700
2 : Huyện ủy – 26701
3 : Hội đồng nhân dân – 26702
4 : Ủy ban nhân dân – 26703
5 : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc – 26704
6 : TT. Cầu Gồ – 26706
7 : X. Đồng Tâm – 26707
8 : X. Hồng Kỳ – 26708
9 : X. Đồng Hưu – 26709
10 : X. Đồng Vương – 26710
11 : X. Đồng Tiến – 26711
12 : X. Canh Nậu – 26712
13 : X. Xuân Lương – 26713
14 : X. Tam Tiến – 26714
15:  X. Tam Hiệp – 26715
16 : X. Tiến Thắng – 26716
17 : X. An Thượng – 26717
18 : X. Tân Hiệp – 26718
19 : X. Phồn Xương – 26719
20 : X. Đồng Lạc – 26720
21 : X. Tân Sỏi – 26721
22 : X. Bố Hạ – 26722
23 : TT. Bố Hạ – 26723
23 : X. Đồng Kỳ – 26724
24 : X. Hương Vĩ – 26725
25 : X. Đông Sơn – 26726
26 : BCP. Yên Thế – 26750
27 : BC. Mỏ Trạng – 26751
28 : BC. Bố Hạ – 26752