lúa gạo

Gạo là lương thực tại nhiều quốc gia khác nhau, Ở việt nam gạo cũng trở thành nguồn lương thực chính không thể thiếu của người dân. Những năm gần đây, xuất khẩu gạo của nước ta đánh dấu sự chuyển hướng mạnh mẽ. Tuy nhiên ít ai biết rằng Hạt gạo tiếng anh là gì ? Phiên âm và từ vựng của gạo được đọc như thế nào, Các bạn cùng tìm hiểu với chúng tôi ở bài viết sau đây nhé.

Hạt gạo tiếng anh là gì ?

Hạt gạo được đọc trong tiếng anh là Rice (noun) / raɪs / 

Loại từ: Thuộc danh từ không đếm được, danh từ riêng.

Gạo là một sản phẩm được thu từ cây lúa, Hạt gạo có màu trắng, nâu hoặc đỏ thẫm, nhưng tất cả đều chứ đầy hàm lượng dinh dưỡng cao.

lúa gạo

Xem thêm tại đây :

Ví dụ :

– This rice contains a complete nutritional profile.

Hạt gạo này chứa đầy đủ chất dinh dưỡng.

– So what have we learned from these animals with a brain that’s the size of a grain of rice?

Chúng tôi đã học được gì từ những con vật này với bộ não chỉ nhỏ bằng hạt gạo?

– In the waters around us swim over 20,000 species of fish—some the size of a grain of rice, others as long as a truck.

Hơn 20.000 loài cá bơi lội dưới nước—một số cá nhỏ bằng hạt gạo, những con khác lại dài bằng xe tải.

Cụm từ liên quan đến hạt gạo :

Rice paradies: ruộng lúa

The paradies rice fields are also suitable habitats for many species of birds.
Các ruộng lúa ngập nước còn là nơi sinh sống phù hợp cho rất nhiều loài chim.

Glutinous rice: Gạo nếp
Glutinous rice is not only a delicious food, a great source of nutrients, but also is favored by many people when sticky rice is processed into sticky rice dishes or tea.
Gạo nếp không chỉ là loại lương thực ngon, có một nguồn dinh dưỡng lớn, mà còn được rất nhiều người thích khi gạo nếp được chế tạo thành các món xôi hay chè.

Rice beer: bia gạo

In Asia, where wheat and even barley arrive relatively late, rice beer is always made with rice from a fresher and delicate flavor.
Ở châu Á, cái nơi mà lúa mì và kể cả lúa mạch du nhập muộn, bia gạo luôn luôn được tạo ra từ gạo có hương vị tươi hơn và hương vị tuyệt vời hơn.

Rice-field: Cánh đồng lúa

Rice-field represents warmth, prosperity, is displayed to replace fake flowers, but equally lively, beautiful, and harmonious.
Cánh đồng lúa tượng trưng cho sự ấm no, thịnh vượng, được trưng bày thay thế hoa giả nhưng không kém phần sinh động, đẹp mắt, hài hòa.

Rice (nông nghiệp): cây lúa

Rice is a rice’s product and is part of an agricultural production process, usually includes the following main steps: soil preparation, seed selection, seeding, seedling, transplanting, and fertilizing, reaping and milling.
Gạo là thành phẩm từ cây lúa và nằm trong một quy trình sản xuất theo hướng nông nghiệp, thường bao gồm những bước chính sau đây: sử lý đất, chọn hạt giống, gieo hạt, ươm mạ, cấy, chăm bón ,gặt và xử lý.

rice plants: cây lúa nước

Rice plants are normally sown or transplanted in wet rice fields – fields that are irrigated or soaked in a not very deep layer of water are intended to preserve water availability for the rice plant and prevent weeds from growing.
Cây lúa nước thông thường được gieo hay cấy trong các ruộng lúa nước – các mảnh ruộng được tưới hay ngâm trong một lớp nước không sâu lắm với mục đích đảm bảo nguồn nước cho cây lúa và ngăn không cho cỏ dại phát triển.

rice oil: dầu gạo

Rice oil contains high levels of natural antioxidants such as phytosterols, vitamin E, … good for your health.
Dầu gạo chứa hàm lượng cao các chất chống ô-xy hóa tự nhiên như các phytosterol, vitamin E,… tốt cho sức khỏe.

Cấu trúc và cách sử dụng từ trong tiếng anh :

Chủ ngữ trong câu :

– Rice is the main food in Asian cuisine, unlike the main foods in European and American cuisine, which is wheat and flour.
Gạo là nguồn lương thực chính trong nền ẩm thực tại châu Á, khác với các loại lương thực chính trong nền ẩm thực tại châu Âu, Mỹ chính là lúa mỳ, bột mỳ.
Từ “Rice” trong câu được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ trong câu.

Tân ngữ trong câu : 

– Flour is made by the method of soaking and grinding, called rice flour.
Bột được làm bằng phương pháp ngâm và xay, gọi là bột gạo.
Từ ”Rice” được dùng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu.

Bổ ngữ cho tân ngữ trong câu : 

– Whereas the method of mixing the powdered nutrients which are easily washed away with water, the more complex method uses the nutrients directly on top of the rice grain.
Trong khi phương pháp trộn thêm các chất dinh dưỡng dạng bột mà rất dễ bị rửa trôi theo nước thì phương pháp phức tạp hơn sử dụng các chất dinh dưỡng trực tiếp lên trên hạt gạo
Từ “Rice” làm bổ ngữ cho tân ngữ “easily washed away with water, the more complex method uses the nutrients directly”.

Bài viết Hạt gạo tiếng anh là gì ? sẽ giúp bạn hiểu về loại lương thực này cũng như cách đọc trong tiếng anh. Các bạn xem thêm bài viết về các loại hạt trong tiếng anh của chúng tôi. Xin cảm ơn!