đường hầm

Đường hầm tiếng anh là gì? Bạn đã đi qua đường hầm bao giờ chưa, bạn cần những thông tin liên quan đến đường hầm được sử dụng bởi ngôn ngữ tiếng anh. Những thông tin đó liệu có chính xác, kiến thức từ vựng tiếng anh liên quan đến đường hầm có giúp bạn học tốt hay giao tiếp thuận lợi trong cuộc sống. Đừng lo quá nhé, bierelarue sẽ giúp bạn có những thông tin chính xác bổ ích về khái niệm, ý nghĩa, ví dụ thông tin về Đường hầm.

Đường hầm tiếng anh là gì?

Hầm trong tiếng việt có nhiều nghĩa được hiểu theo các cách khác nhau như: Đường hầm trong giao thông, hầm trú ẩn, hầm trong nấu ăn,… Trong bài viết này, bierelarue sẽ cùng bạn tìm hiểu sâu hơn về nghĩa đường hầm trong tiếng anh.

Hầm: Tunnel

Từ loại của Tunnel: Noun (Danh từ)

Cách phát âm của từ Tunnel:

Trong tiếng Anh Anh: /ˈtʌn.əl/

Trong tiếng Anh Mỹ: /ˈtʌn.əl/

Một số từ đồng nghĩa của Tunnel thông dụng như: Underground passage; Subterranean passage; Underpass;…

Xem thêm :

đường hầm

Phân loại một số đường hầm hiện nay

– Loại hầm chui qua sông, eo biển hẹp như đường hầm Seikan, đường hầm eo biển Manche, hầm Thủ Thiêm.
– Loại hầm xuyên qua núi để tránh phải đi vòng hoặc leo núi có khi cho cả thuyền, như đường hầm Gotthard, hầm Hải Vân
– Loại hầm chui qua đường dành cho phương tiện cơ giới, như hầm Kim Liên ở Hà Nội.
– Loại hầm chui qua đường dành cho người đi bộ, và đôi khi cả xe đạp;
– Loại hầm dưới đường dành cho động vật qua lại.
– Loại hầm dài dành cho tàu điện ngầm.
– Loại hầm giao thông bí mật, ví dụ:
– Địa đạo Củ Chi Việt Nam.
– Đường hầm buôn lậu ở dải Gaza
– Đường hầm buôn lậu và nhập cư trái phép ở biên giới México – Hoa Kỳ
– Đường hầm buôn lậu từ Trung Quốc sang Hong Kong
– Đường hầm ngầm xuyên biên giới Triều Tiên
– Hầm ngầm chống bom hạt nhân, dự tính dùng cho giao thông đặc biệt khi có chiến tranh hạt nhân

Ví dụ về Đường hầm

+ The entrance to the tunnel was sunk by yesterday’s flood.

Dịch nghĩa: Lối vào đường hầm bị nhấn chìm bởi trận lũ lụt ngày hôm qua.

+  Some workers leaned against the tunnel’s wall to keep it from falling after the midday landslide.

Dịch nghĩa: Một số công nhân dựa vào tường của đường hầm để giữ cho nó không bị đổ sau vụ lở đất giữa trưa

+ The canal tunnel project is the largest-ever civil engineering project in Europe.

Dịch nghĩa: Dự án đường hầm kênh đào là dự án xây dựng dân dụng lớn nhất từ trước đến nay ở châu Âu.

+  In traffic, a tunnel is a type of construction that helps vehicles circulate smoothly to overcome difficult terrain such as mountains, rivers,..

Dịch nghĩa: Trong giao thông, hầm là loại hình công trình giúp các phương tiện lưu thông thuận lợi vượt qua các địa hình hiểm trở như núi, sông, …

+ To build a tunnel for traffic, people took a lot of time and effort.

Dịch nghĩa: Để xây dựng một đường hầm phục vụ giao thông, người dân đã mất rất nhiều thời gian và công sức.

+  My life seems like the entrance to the tunnel. I quickly crossed the dark side of the tunnel in life to the light on the other side.

Dịch nghĩa: Cuộc sống của tôi dường như là lối vào đường hầm. Tôi nhanh chóng vượt qua phía tối của đường hầm trong cuộc đời để đến với ánh sáng ở phía bên kia.

Cụm từ liên quan đến tunnel và nghĩa tiếng việt :

  1. Dark tunnel : Đường hầm tối
  2. Supply tunnel : Đường hầm cấp nước
  3. Long tunnel : Đường hầm dài
  4. Tunnel route : Đường hầm xuyên núi
  5. Submarine tunnel : Đường hầm ngầm dưới nước
  6. Irrigation tunnel : Đường hầm tưới tiêu
  7. Line of tunnel : Phạm vi đường hầm

Bạn đã tìm hiểu được đầy đủ thông tin về Đường hầm tiếng anh là gì chưa? Cùng tìm hiểu kỹ với bierelarue nhé.