đậu hà lan

Những hình ảnh sinh động, các ví dụ thực tế sẽ giúp các bạn học từ vựng tiếng anh một cách nhanh nhất chính xác nhất. Bạn đang tìm hiểu Đậu Hà Lan là loại quả như thế nào? màu sắc kích thước của chúng ra sao, Đậu Hà Lan tiếng anh được phát âm chuẩn xác nhất, Từ vựng có liên quan đến Đậu Hà Lan là gì? Hãy để chúng tôi giới thiệu đến các bạn quả Đậu Hà Lan này để hiểu và sử dụng từ vựng về đậu Hà Lan trong giao tiếp một cách chuyên nghiệp nhất nhé.

Chú ý :

Đậu hà lan tiếng anh

Đậu Hà Lan trong tiếng anh được gọi là Green pea

Phiên âm trong tiếng anh  ( noun) : / piː / 

Loại từ:

Thuộc danh từ đếm được, danh từ riêng

Đậu Hà Lan được biết đến là một loại hạt màu xanh lá cây, tròn, có thể ăn được, mọc cùng với những người khác trong một quả (= lớp bọc bên ngoài), từ đó chúng được lấy ra để nấu chín như một loại rau.

Đậu Hà Lan hay còn gọi đậu Hòa Lan, đậu pơ-tí poa, có tên khoa học là Pisum sativum. Đây là loại đậu hạt tròn thuộc Chi Đậu Hà Lan, dùng làm rau ăn. Đậu Hà Lan (Pea) là thực vật một năm, được trồng theo vụ mùa có khí hậu mát mẻ.. Mỗi hạt đậu có khối lượng từ 0,1 đến 0,36 gram.

Đậu Hà Lan(Pea) được sử dụng làm rau ăn ở nhiều hình thức khác nhau như tươi, đông lạnh, đóng hộp, hoặc khô.

Pea chứa nhiều chất dinh dưỡng, do đó loại đậu này có nhiều lợi ích đối với con người, có thể kể đến như: hỗ trợ giảm cân hiệu quả, tốt cho hệ tiêu hóa, giảm các nguy cơ mắc bệnh tim, giúp kiểm soát lượng đường trong máu, ngăn ngừa ung thư.

đậu hà lan

Từ vựng Đậu Hà Lan được sử dụng trong tiếng anh :

Pea trong tiếng anh được phát âm là [ piː]

Trong câu tiếng anh, Pea đóng vai trò là một danh từ. Do đó, từ vựng có thể đứng ở các vị trí sau:

Pea được dùng làm chủ ngữa trong câu.

Ví dụ:

Pea soup is really very delicous.
Súp đậu hà lan thực sự rất ngon.

Pea dùng làm tân ngữ trong câu.

Ví dụ:

There seems to be little advantage in damaging the coat of modern varieties of sweet peas.
Dường như có rất ít lợi ích trong việc làm hỏng lớp lông của các giống đậu ngọt hiện đại.

Pea dùng làm bổ ngữ cho tân ngữ trong câu.

In the world today, it is often very popular with mild of peas food.
Trên thê giới hiện nay thường rất ưa chuộng loại hương thơm nhẹ nhàng của món ăn đậu hà lan.
Từ “peas” làm bổ ngữ cho tân ngữ “very popular with mild of”.

[TỪ KẾT HỢP VỚI ĐỘNG TỪ DANH TỪ ĐỂ TẠO RA CỤM DANH/TÍNH TỪ MỚI]

Pearmain (danh từ): táo đỏ

– Pearmain is the required ingredient in chicken bone broth.
Táo đỏ là nguyện liệu cần có trong việc hầm canh xương gà.

Pea soup ( danh từ): súp đậu hà lan

– Pea soup is very delicous.
Súp đậu hà lan rất là ngon

Pea-gravel (danh từ): sỏi hạt đậu

– Pea-gravel are ideal for gardens, pathways and landscape accents unlike wood mulches, will not fade, discolor, crack, or attract wood pests such as termites .
Sỏi hạt đậu rất lý tưởng cho các khu vườn, lối đi và điểm nhấn cảnh quan không giống như lớp phủ gỗ, sẽ không bị phai, biến màu, nứt hoặc thu hút các loài gây hại gỗ như mối.

Pea bean (danh từ) đậu hà lan hạt nhỏ

– Pea bean is one of several types of common food plants producing beans.
Đậu hà lan hạt nhỏ là một trong những loại thực phẩm thông thường sản xuất đậu.

– Pea bean may refer to a variety of edible common beans.
Đậu hà lan hạt nhỏ dùng để chỉ nhiều loại đậu thông thường.

Pea-green(tính từ) màu lục hạt đậu hà lan

– Pea green color this is the term used in the Footwear sector.
Màu lục của hạt đậu hà lan xanh đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực

Pea shell (danh từ): vỏ đậu hà lan.

– Gurney’s carries a wide selection of shell pea, snap pea and snow pea seed.
Gurney’s mang nhiều lựa chọn về hạt đậu vỏ hà lan, hạt đậu búng và hạt đậu tuyết.

Từ vựng các loại đậu khác được sử dụng trong tiếng anh :

+ Black-eyed beans: đậu mắt đen.

+ Green peas: đậu hà lan xanh.

+ Silkworm beans: đậu tằm.

+ Soybeans: đậu nành/ đậu tương.

Hi vọng bài viết có thể giúp ích được cho các bạn cách đọc từ vựng chính xác về Đậu hà lan tiếng anh, Các bạn cùng theo dõi các bài viết khác của chúng tôi liên quan đến tiếng anh. Xin cảm ơn.