dầu ăn

Dầu ăn tiếng anh là gì? Dầu ăn là loại gia vị được sử dụng hàng ngày vào những món ăn khác nhau của người dân, Để có được sức khỏe tốt người ta thường chọn dầu ăn hay dầu thực vật nấu những bữa ăn ngon cho gia đình. Tuy vậy ít người biết rằng trong tiếng anh dầu ăn được phiên âm như thế nào? cách gọi cũng như đặc điểm trong tiếng anh của dầu ăn là gì? Tìm hiểu với chúng tôi để bạn có thể hiểu thêm về loại gia vị này nhé.

Chú ý :

Dầu ăn tiếng anh là gì?

Dầu ăn được sử dụng trong tiếng anh là : Cooking oil

Phiên âm trong tiếng anh đọc là : /ˈkʊkɪŋ ɔɪl/

Dầu ăn được tinh lọc từ nguồn gốc thực vật hoặc động vật, tồn tại ở thể lỏng và có tính chất là nhờn khi tiếp xúc với niêm mạc da trong môi trường bình thường. Có khá nhiều loại dầu được xếp vào loại dầu ăn được gồm: dầu ô liu, dầu cọ, dầu nành, dầu canola, dầu hạt bí ngô, dầu bắp, dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu lạc, dầu hạt nho, dầu vừng, dầu argan và dầu cám gạo, mỡ lợn/heo, bơ sữa bò trâu. Nhiều loại dầu ăn cũng được dùng để nấu ăn và bôi trơn.

dầu ăn

Đun nóng dầu sẽ làm thay đổi đặc tính của nó. Một vài loại dầu rất tốt cho sức khỏe ở nhiệt độ bình thường nhưng sẽ trở nên không tốt khi đun nóng tới một nhiệt độ nào đó. Khi lựa chọn dầu (nấu) ăn, yếu tố quan trọng cần xem xét là điểm khói của dầu, và nên tìm loại dầu phù hợp cho từng món ăn

Thuật ngữ “dầu thực vật” được sử dụng trên nhãn của sản phẩm dầu ăn để chỉ một hỗn hợp dầu trộn lại với nhau gồm dầu cọ, bắp, dầu nành và dầu hoa hướng dương.

Dầu thường được khử mùi bằng cách nhúng vào hỗn hợp hương liệu thực phẩm chẳng hạn như thảo mộc tươi, tiêu, gừng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên, phải thật cẩn thận khi trữ dầu đã khử mùi để chống phát sinh Clostridium botulinum (một loại vi khuẩn sản sinh ra chất độc có thể gây ngộ độc tiêu hóa).

Ví dụ được thể hiện trong song ngữ :

– They’re spending their allowance on poppers and internet porn.

Chúng nó dùng tiền tiêu vặt để mua dầu ăn và xem JAV hết rồi.

– 3,000-man welcome committee out there waiting for you.

Một hội đồng chào mừng gồm 3000 anh lính ngoài đó cầm sẵn dầu ăn.

– To extract cooking oil from coconuts, the farmer splits open the ripe nut and dries it in the sun.

Để ép dầu ăn từ dừa, người ta bổ dừa già ra và đem phơi khô dưới nắng.

– And instead of using solid fats for cooking, you may want to use healthier oils.

Thay vì dùng mỡ, bơ để nấu ăn thì tốt hơn hãy dùng dầu ăn chất lượng tốt.

– Cooking oil can be recycled.

Dầu ăn có thể được tái chế.

– And like this Neptune has lost three restaurants in three weeks.

Và giống như dầu ăn Neptune này đã mất 3 nhà hàng trong 3 tuần.

Một số từ vựng liên quan đến dầu ăn trong tiếng anh :

1. Sugar – /ˈʃʊɡər/ Đường
2. Salt – /sɔːlt/ Muối
3. Monosodium glutamate /ˌmɑːnəˌsoʊdiəm ˈɡluːtəmeɪt/ Bột ngọt
4. Broth mix /brɔːθ mɪks/ Hạt nêm
5. Pepper – /ˈpepər/ Hạt tiêu
6. Five-spice powder /ˈfaɪv spaɪs ˈpaʊdər/: Ngũ vị hương
7. Curry powder – /ˈkɜːri paʊdər/ Bột cà ri
8. Mustard – /ˈmʌstərd/ Mù tạc
9. Fish sauce – /fɪʃ sɔːs/ Nước mắm
10. Soy sauce – /ˌsɔɪ ˈsɔːs/ Nước tương

Một số loại dầu ăn có trên thị trường hiện nay :

+ Dầu ô liu : Olive oil

+ Dầu hạt cải : Rapeseed oil

+ Dầu bơ : Avocado oil

+ Dầu mè : Sesame oil

+ Dầu đậu nành : Soybean Oil

+ Dầu cây rum : Safflower oil

+ Dầu hạt lanh : Flaxseed oil

+ Dầu đậu phộng : Peanut oil

Với các loại dầu ăn được sử dụng rộng rãi hiện nay có những tên gọi bằng tiếng anh khác nhau, nhưng trong anh ngữ dầu ăn chỉ được gọi tên chung đó là Cooking oil. Nếu bạn chưa biết cách gọi của dầu ăn, hãy xem bài viết Dầu ăn tiếng anh là gì? của chúng tôi về chủ đề các loại gia vị nhé.