công ty vận tải

Công ty vận tải tiếng anh là gì? Công ty vận tải là loại hình dịch vụ thương mại phổ biến trong mọi nền kinh tế. Xã hội ngày càng phát triển thì nhu cầu vận chuyển ngày càng nhiều hơn và đòi hỏi vận tải nói chung và vận tải bằng đường bộ nói riêng luôn phải có sự phát triển tương ứng để thỏa mãn tốt nhu cầu đó. Tuy vậy công ty vận tải tiếng Anh là gì? Cũng như từ vựng trong ngành vận tải tiếng Anh là gì? các bạn đã tìm hiểu kỹ chưa. Nếu chưa cùng đi vào bài viết để tìm hiểu với chúng tôi nhé.

Công ty vận tải tiếng anh là gì?

Công ty vận tải tiếng Anh là carrier / transport company / transportation company.
Công ty vận tải biển có nghĩa là sea transport company / maritime transport company / ocean shipping company.
Công ty vận tải tốc hành trong tiếng Anh có nghĩa là express company.

công ty vận tải

Ví dụ: một xe tải chạy bầng động cớ diezen là một món tích sản đối với một công ty vận tải.
a diesel truck is an asset to a trucking company

Công ty Vận tải có nghĩa là bất kỳ công ty, tập đoàn, người được ủy thác, người nhận hoặc bất kỳ người nào khác sở hữu, cho thuê hoặc điều hành cho thuê, kênh đào, tàu chạy bằng hơi nước và bất kỳ công ty ô tô nào, công ty ô tô phòng khách và công ty chuyển phát nhanh và bất kỳ công ty nào khác công ty

Người được ủy thác hoặc cá nhân bằng bất kỳ cách nào tham gia vào hoạt động kinh doanh đó với tư cách là người vận chuyển thông thường. Công ty vận tải sẽ không bao gồm bất kỳ hãng đường sắt hoặc hàng không nào. Tuy nhiên, tất cả tài sản đường sắt và tàu sân bay sẽ tiếp tục được định giá và đánh giá bởi Ủy ban Nhà nước cho các mục đích đánh thuế theo giá trị. Công ty vận tải là doanh nghiệp vận chuyển hàng hóa từ địa điểm này đến địa điểm khác, là khâu then chốt trong chuỗi giá trị sản xuất.

Từ vựng liên quan đến công ty vận chuyển

  • Chuyển nhà: moving house
  • Bảng giá chuyển nhà: house moving price list
  • Bảng giá cho thuê kho: warehouse rental price list
  • Chuyển nhà trọn gói: package transfer
  • Lưu trữ hàng hóa: storage of goods
  • Chuyển văn phòng trọn gói: package office transfer
  • Chuyển kho xưởng: warehouse transfer
  • Cho thuê xe tải: truck rental
  • Bảng giá cho thuê xe tải: Truck rental price list
  • Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)
  • C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí. Một điều kiện giao hàng trong Incorterm
  • Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)
  • Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Viết tắt C/O
  • Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ). Thường có 2 loại cont 20 và 40
  • Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)
  • Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan
  • Customs declaration form: tờ khai hải quan
  • Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)

Xem thêm :

Các dịch vụ vận chuyển hiện nay

– Dịch vụ vận tải hàng hóa quốc tế

– Dịch vụ vận chuyển hàng hóa nội địa

– Dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển, kho bãi

– Dịch vụ vận chuyển container

– Dịch vụ thủ tục hải quan khi vận chuyển

Như vậy qua bài viết bạn đã biết cách đọc tên Công ty vận tải tiếng anh là gì? chưa. Cùng theo dõi bài viết để biết rõ hơn nhé.