chuyên ngành ô tô

Công nghệ ô tô tiếng anh là gì? Hiện nay xã hội ngày càng phát triển với nhiều ngành công nghệ khác nhau được ra đời. Công nghệ ô tô là một điển hình, Nó là một chuyên ngành đòi hỏi kỹ thuật và chuyên môn cao, thuộc Ngành Kỹ thuật Cơ khí. Vì vậy trong ngành công nghệ ô tô có rất nhiều từ vựng và thuật ngữ được sử dụng bằng tiếng anh, Bạn đã tìm biết được những thuật ngữ nào? Công nghệ ô tô có những đặc điểm gì nổi trội trong ngành. Hãy tìm hiểu, ghi chép các thuật ngữ đó và bỏ ra sử dụng khi cần thiết nhé.

Công nghệ ô tô tiếng anh là gì?

Tên ngành đào tao:

Tiếng Việt: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tiếng Anh: Automotive Engineering Technology

chuyên ngành ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô hiện là lĩnh vực được tích hợp kiến thức của nhiều ngành học, môn học. Theo đó, sinh viên, học viên được trang bị về kiến thức cũng như kỹ năng liên quan đến cơ khí, sản xuất và lắp ráp phụ tùng, hệ thống điều khiển, hệ thống truyền động – truyền lực,… Hầu hết chương trình học tại các cơ sở đào tạo đều tập trung vào các môn chuyên ngành như:

– Quản lý dịch vụ ô tô.

– Tính toán ô tô.

– Động cơ đốt trong.

– Hệ thống điều khiển tự động trên.

– Sửa chữa và kiểm định ô tô.

– Hệ thống điện – điện tử.

Chương trình học giữa các cơ sở đào tạo ngành công nghệ kỹ thuật ô tô đều đảm bảo cung cấp đầy đủ kiến thức và kỹ năng chuyên môn cho sinh viên, học viên. Đây chính là đòn bẩy tạo nên đội ngũ lao động chất lượng, lành nghề.

Xem thêm :

Ví dụ về công nghệ ô tô trong tiếng anh :

– Kỹ thuật ô tô phát triển nhanh chóng, một phần nhờ sự cạnh tranh lẫn nhau giữa hàng trăm nhà sản xuất nhỏ nhằm giành được sự quan tâm của thế giới.

Development of automotive technology was rapid, due in part to hundreds of small manufacturers competing to gain the world’s attention.

– Đua ô tô là môn thể thao tốc độ thi đấu bằng kỹ thuật điều khiển ô tô trên đường đua.

His Arkas Team unites with Tech-Speed Motorsport to run the car.

– Uber hợp tác với Quân Đội Hoa Kỳ về công nghệ ô tô bay yên tĩnh.

Uber to work with U.S. Army on flying car technology.

– Khoa Công nghệ Ô Tô.

Faculty of Automobile technology.

– Bài giảng nghề Công nghệ ô tô.

Lesson on Automotive Technology.

Một số từ vựng về chuyên ngành ô tô :

  • ARTS (Adaptive Restrain Technology System): Hệ thống điện tử kích hoạt túi khí theo những thông số cài đặt trước tại thời điểm xảy ra va chạm.
  • Auto Sensors: Các cảm biến trên xe
  • AWS (All Wheel Steering): Hệ thống lái cho cả 4 bánh
  • BA (Brake Assist): Hệ thống hỗ trợ phanh gấp
  • BHP (Brake Horse Power): Đơn vị đo công suất thực của động cơ
  • Brakes: Phanh
  • Braking System: Hệ thống phanh.
  • Bumpers: Cản trước
  • C/C (Cruise Control): Hệ thống đặt tốc độ cố định trên đường cao tốc.
  • C/L (Central Locking): Hệ thống khóa trung tâm
  • Cabriolet: Kiểu xe hai cửa mui trần
  • Camera System: Hệ thống camera
  • CATS (Computer Active Technology Suspension): Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.
  • Charge Pipe: Ống nạp
  • Closing Velocity Sensor: Cảm biến
  • Concept Car: Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ được thiết kế để trưng bầy, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.

Bài viết hướng dẫn các bạn Công nghệ ô tô tiếng anh là gì? Hi vọng các bạn có thể đọc chuẩn trong khi giao tiếp về ngành công nghệ phổ biến này.