con gấu

Con gấu tiếng anh là gì? Những hình ảnh quen thuộc trong thế giới động vật cũng như trong các đồ chơi của trẻ nhỏ bạn thường thấy chú gấu quen thuộc, nhiều người cũng đã nhìn thấy gấu trong các khu bảo tồn hay công viên. Tuy nhiên rất ít người biết được con gấu tiếng anh là gì? khái niệm, ý nghĩa cũng như đặc điểm của loài gấu trong tiếng anh được sử dụng như thế nào? Mời các bạn cùng tìm hiểu với chúng tôi ở bài viết này nhé.

Con gấu tiếng anh là gì?

Con gấu trong tiếng anh là Bear phiên âm là : (beə)

Bear là cách mà người Anh, Mỹ gọi của con gấu nói chung chưa kể đến tên riêng của từng loài. Đây là động vật có vú thuộc loại ăn thịt, được xếp vào phân dạng chó. Gấu được phân bổ và tìm thấy trên khắp các lục địa từ Châu Á, đến châu Âu,…

Đặc điểm chung của gấu bao gồm cơ thể to lớn với đôi chân thon dài, mõm dài, tai tròn nhỏ, lông xù, móng chân có năm móng vuốt không rút lại được, và đuôi ngắn. Loài gấu bơi và trèo cây rất giỏi,đặc biệt loài gấu nâu là những tay bắt cá cừ khôi.

con gấu

Ví dụ về loài gấu trong tiếng anh :

– Và trong những giấc mơ ấy, tôi chẳng bao giờ phân biệt rõ Baba và con gấu.
And in those dreams, I can never tell Baba from the bear.

– Được rồi, anh sẽ kiếm cho em một con gấu trúc nhồi bông.
All right, and I’m gonna win you a giant stuffed panda bear.

– Ta sẽ an toàn trong căn nhà cho những con gấu già.
I will be safe in the home for retired bears.

– Đây là Sadua, người đã tới và từ bỏ con gấu của anh ta.
This is Sadua who came and surrendered his bear.

– nên con gấu đã chùi mông mình bằng con thỏ.
so the bear wiped his ass with the rabbit.

– Nhìn cái lỗ đó có đủ to cho con gấu chui vào không?
Does that hole look big enough for a bear to get in?

– Những con gấu mạnh nhất rõ ràng đến từ Caledonia và Dalmatia.
The strongest bears apparently came from Caledonia and Dalmatia.

– Cô sống trong một túp lều nằm trong công viên, nơi những con gấu sống.
She lives in a trailer-style mobile home located in the park where the Bears live.

Một số từ vựng liên quan đến con gấu :

  • Elephant (ˈɛlɪfənt): Con voi
  • Squirrel (ˈskwɪrəl): Con sóc
  • Porcupine (ˈpɔːkjʊpaɪn): Con nhím
  • Hippopotamus (ˌhɪpəˈpɒtəməs): Con hà mã
  • Raccoon (rəˈkuːn): Con gấu mèo
  • Giraffe (ʤɪˈrɑːf): Con hươu cao cổ
  • Rhinoceros (raɪˈnɒsərəs): Con tê giác
  • Jaguar (ˈʤægjʊə): Con báo đốm
  • Chimpanzee (ˌʧɪmpənˈziː): Con hắc tinh tinh
  • Donkey (ˈdɒŋki): Con lừa
  • Zebra (ˈziːbrə): Con ngựa vằn
  • Panda (ˈpændə): Con gấu trúc
  • Squirrel (ˈskwɪrəl): Con sóc
  • Kangaroo (ˌkæŋgəˈru): Con chuột túi

Những từ vựng liên quan đến con gấu tiếng anh là gì? sẽ giúp các bạn có cách giao tiếp dễ hiểu, có được những thông tin hữu ích liên quan đến con gấu tiếng anh.

Xem thêm :