gấu mèo

Con gấu mèo tiếng anh là gì? Trong môn học tiếng anh có rất nhiều từ vựng gắn liền những chủ đề khác nhau, bạn đang tìm hiểu xung quanh về chủ đề động vật hoang dã. Vậy bạn đã biết về những con vật gì rồi? những con vật đó có đặc điểm như thế nào? Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn một loài động vật có vú cũng như môi trường sống của loài này trong giao tiếp tiếng anh, đó là con gấu mèo. Tuy nhiên cách đọc và phiên âm con gấu mèo trong tiếng anh như thế nào thì mời các bạn tìm hiểu bài viết dưới đây để biết rõ thông tin nhé.

Con gấu mèo tiếng anh là gì?

Ý nghĩa của con gấu mèo trong tiếng anh là Raccoon phiên âm : (rəˈkuːn)

Gấu mèo hay Gấu trúc Bắc Mỹ (danh pháp hai phần: Procyon lotor) là một loài động vật có vú bản địa Bắc Mỹ. Đây là loài lớn nhất trong họ Gấu mèo (Procyonidae). Loài này có thân dài 40–70 cm, cân nặng 3,5–9 kg. Chúng hoạt động về đêm, chúng chủ yếu ăn thịt, với một chế độ ăn bao gồm khoảng 40% động vật không xương sống, 33% thức ăn thực vật và động vật có xương sống 27%.

Xem thêm :

gấu mèo

Các môi trường sống ban đầu của Gấu mèo là rừng lá sớm rụng và rừng hỗn hợp của Bắc Mỹ, nhưng nhờ khả năng thích nghi, chúng đã mở rộng phạm vi đến khu vực miền núi, đầm lầy ven biển, và các khu vực đô thị, nơi chúng bị nhiều chủ nhà xem là loài gây hại. Do kết quả của sự thoát ra và du nhập có chủ ý vào giữa thế kỷ 20, Gấu mèo cũng phân bố trên toàn lục địa châu Âu, khu vực Kavkaz và Nhật Bản.

Ví dụ trong anh việt về con gấu mèo

– Đừng hòng tôi để một cái cây và một con gấu mèo biết nói hạ bệ.
I ain’t about to be brought down by a tree and a talking raccoon.

– Tầm nhìn có vậy thôi mà, gấu mèo ngu.
That’s how eyesight works, you stupid raccoon.

– Những con chó mà họ lai tạo được gọi là Walker Hounds, và được sử dụng để săn gấu mèo.
The dogs they bred were referred to as Walker Hounds, and were used to hunt raccoons.

– Sự gia tăng đất trồng nông nghiệp cũng như cạnh tranh của loài gấu mèo là những mối đe dọa.
Increased land development and agriculture, as well as competition from introduced raccoons are threats.

– Khi được cho ăn với thức ăn cho mèo trong một thời gian dài, gấu mèo Mỹ có thể phát triển bệnh gout.
When fed with cat food over a long time period, raccoons can develop gout.

– Các đường dấu chân từ kỳ Phấn trắng sớm ở Angola cho thấy sự hiện diện của một loài có vú cỡ gấu mèo 118 triệu năm trước.
Tracks from the Early Cretaceous of Angola show the existence of raccoon-size mammals 118 Million years ago.

Một số từ vựng liên quan đến con gấu mèo

  • Giraffe (ʤɪˈrɑːf): Con hươu cao cổ
  • Rhinoceros (raɪˈnɒsərəs): Con tê giác
  • Jaguar (ˈʤægjʊə): Con báo đốm
  • Chimpanzee (ˌʧɪmpənˈziː): Con hắc tinh tinh
  • Donkey (ˈdɒŋki): Con lừa
  • Zebra (ˈziːbrə): Con ngựa vằn
  • Panda (ˈpændə): Con gấu trúc
  • Squirrel (ˈskwɪrəl): Con sóc
  • Kangaroo (ˌkæŋgəˈru): Con chuột túi
  • Hedgehog (ˈhɛʤhɒg): Con nhím
  • Wolf (wʊlf): Con chó sói
  • Alligator (ˈælɪgeɪtə): Con cá sấu
  • Bat (bæt): Con dơi
  • Mammoth /mæməθ/: Voi ma mút
  • Mink /mɪŋk/: Con chồn
  • Puma /pjumə/: Con báo
  • Hare /hɜr/: Thỏ rừng
  • Coyote /kɔiout/: Chó sói
  • Chipmunk /ˈʧɪpmʌŋk/: Sóc chuột

Bài viết liên quan đến con gấu mèo tiếng anh là gì sẽ giúp các bạn có thêm những thông tin hữu ích giúp cho quá trình học tập cũng như trong giao tiếp được phong phú hơn.