con ếch

Con ếch tiếng anh là gì? Với bộ môn tiếng anh có rất nhiều chủ đề khác nhau, và các từ vựng khác nhau. Để học được bộ môn này chúng ta cần nắm chắc được các từ vựng khó, Hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến các bạn một loại từ vựng với chủ đề động vật của Các loại lưỡng cư bởi những hình ảnh và ví dụ cụ thể sẽ giúp các bạn ghi nhớ được lâu hơn. Con ếch tiếng anh là gì? Đặc điểm của họ nhà ếch nhái, Cách phiên âm trong tiếng anh. Mời các bạn cùng tìm hiểu.

Con ếch tiếng anh là gì?

Ý nghĩa của con ếch trong tiếng anh là : Frog Phiên âm : (frɒg)

Họ Ếch nhái là một họ động vật lưỡng cư trong bộ Anura. Họ này có 362 loài. Chúng có phạm vi phân bố rộng nhất trong các họ ếch. Chúng có mặt ở hầu hết các châu lục trừ Nam Cực. Họ Ranidae có mặt ở Bắc Mỹ, phía bắc Nam Mỹ, Châu Âu, Châu Á, Madagascar, Châu Phi, và từ Đông Ấn đến New Guinea.

con ếch

Thông thường, những loài ếch thật sự có làn da mịn và ẩm ướt, cặp chân mạnh mẽ và có màng rộng. Những loài ếch thật sự rất khác nhau vế kích cỡ, từ nhỏ như Rana sylvatica đến loài ếch lớn nhất thế giới Conraua goliath.

Ví dụ mô tả con ếch trong song ngữ

– Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng.
This is a frog that tries to copulate with a goldfish.

– Còn con ếch đáng sợ kia cũng không.
Frankly I’m to scared to ask about the frog.

– Nếu em tăng nhiệt độ từ từ, con ếch sẽ chẳng buồn để ý.
You raise the temperature bit by bit, the frog doesn’t notice?

– Kim, em nghe chuyện con ếch trong cái ấm nước chưa?
Kim, you know the frog in the pot of water?

– Đúng rồi, nhưng đây không phải là con ếch thông thường
Yeah, but this was not just any frog.

– Các mặt bên của con ếch bùn màu trắng với những đốm đỏ.
The sides of the frog are mud-white with red spots.

Tìm hiểu thêm :

Một số từ vựng liên quan đến con ếch

  • Crocodile (ˈkrɒkədaɪl): Con cá sấu
  • Lizard (ˈlɪzəd): Con thằn lằn
  • Chameleon (kəˈmiːliən): Con tắc kè hoa
  • Dinosaurs (ˈdaɪnəʊsɔːz): Con khủng long
  • Toad (təʊd): Con cóc
  • Cobra (ˈkəʊbrə): Con rắn hổ mang
  • Turtle (tɜːtl): Con rùa
  • Dragon (ˈdrægən): Con rồng
  • Snail (sneil): Ốc sên

Với những thông tin liên quan đến con ếch tiếng anh là gì? cũng như ví dụ và hình ảnh cụ thể giúp bạn có thể giao tiếp về chủ đề này được dễ dàng hơn.