con báo

Con báo tiếng anh là gì? Với các loài động vật hoang dã mỗi loài đều có hình dáng, đặc tính và hình thù khác nhau. Vậy con báo nó có những đặc điểm gì? hình dạng ra sao liệu cách phát âm bằng tiếng anh có khác với tiếng việt. Dưới đây là những thông tin về con báo cũng như cách phát âm con báo tiếng anh là gì? Đặc điểm của loài báo bằng anh ngữ, ví dụ và hình ảnh thực tế giúp bạn ghi nhớ nhanh và lâu hơn. Mời các bạn cùng theo dõi.

Con báo tiếng anh là gì?

Trong tiếng anh, Con Báo được viết là:

Cheetah(noun)

Cách phát âm:UK /ˈtʃiː.tə/

US /ˈtʃiː.t̬ə/

Nghĩa tiếng việt: Con báo

Loại từ:Danh từ

Trong tiếng việt, Con Báo hay báo gêpa là một trong năm loài lớn nhất của Họ Mèo bên cạnh sư tử, hổ, báo hoa mai và báo tuyết, và là loài có tốc độ chạy rất nhanh.Mặc dù có những cá thể riêng biệt hiện đang sống rất ít. Con Báo là loài Động vật chuyên ăn thịt hay động vật thuần ăn thịt hay Động vật ăn thịt bắt buộc là những động vật ăn thịt trong đó có một chế độ ăn uống phải tiêu thụ đến hơn 70% lượng thịt, ngoài ra có thể bổ sung thêm một số nguồn khác bao gồm các loại thực phẩm phi thịt như nấm, trái cây hoặc nguyên liệu thực vật khác. Người ta chia thành 3 nhóm là động vật ăn thịt hoàn toàn, động vật có chế độ ăn trên 70% là thịt (hypercarnivores) và động vật ăn tạp (ăn cả thịt và rau củ quả).

Xem thêm :

con báo

Ví dụ về con báo trong song ngữ :

– Anh ta đã bị tấn công bởi một con báo và họ cấm anh ta vào rừng.
He has been attacked by a leopard and they abandon him in the forest.

– Chỉ còn có 40 con báo Amur sống trong tự nhiên và con số này ngày càng giảm.
There are only forty Amur leopards left in the wild and that number is falling.

– Laura ngắm Bố tháo giầy, rồi cô hỏi: – Con báo có bắt một cô bé không, Bố?
“Laura watched him do this, and then she asked, “”Would a panther carry off a little girl, Pa?”””

– Những con báo này đang săn những thứ khác.
These leopards are on the hunt for something else.

– Các cô gái có một buổi chụp ảnh với một con báo.
The girls have a photoshoot with a leopard.

– Tìm cho tôi một con báo thật để săn và tôi sẽ trả ông 20 đồng vàng.
You find me an honest-to-God panther to hunt and I’ll give you a $ 20 gold piece.

Các loài báo

+ Báo hoa mai : Một con báo hoa mai là loài vật mang ý nghĩa tiềm ẩn và kiên nhẫn, ngụ ý cho những người đang ủ mưu để làm việc lớn, nó là loại động vật săn mồi giống như hổ và sư tử, báo hoa mai là một loại mạnh thú chốn sơn lâm, với các văn hóa trên thân báo giống nhau nên được chia thành nhiều loại báo, chúng cũng thuộc những kẻ dẫn đầu trong các loại dã thú chốn rừng sâu.

+ Báo đốm : Báo đốm là con vật tối cao trong văn hóa Trung và Nam Mỹ, cư dân vùng Mesoamerica (vùng Trung Mỹ cổ đại), bao gồm Mexico và Trung Mỹ (hiện nay), đều tôn thờ loài báo đốm như một vị thần tối cao.

+ Báo lửa : Ở một số khu vực của Thái Lan báo lửa được gọi là seua fai (“hổ lửa”). Theo truyền thuyết của khu vực này thì việc đốt lông của báo lửa sẽ làm cho hổ phải tránh xa hay ăn thịt báo lửa cũng có hiệu ứng tương tự.

+ Báo tuyết : Báo tuyết có ý nghĩa biểu tượng đối với các dân tộc Turk ở Trung Á, nơi con vật được gọi là irbis hoặc bar, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong huy hiệu học và như một biểu tượng. Báo tuyết là biểu tượng quốc gia của người Tatar và người Kazakh (Ka dắc), và báo tuyết có cánh được tìm thấy trên huy hiệu của Tatarstan.

Như vậy những thông tin về con báo tiếng anh là gì? ở bài viết trên, bạn có thể phát âm chuẩn về con báo chưa. Nếu chưa cùng tham khảo và tìm hiểu thêm nhé.