con chồn

Con chồn tiếng anh là gì? Ngôn ngữ tiếng anh giúp chúng ta có thể giao tiếp với những người nước khác, và sử dụng thành thạo cũng như giao tiếp trong học tập. Từ vựng là một phần quan trọng trong việc giúp bạn học tập tốt bằng hình ảnh và ví dụ chân thực nhất, Hôm nay với chủ đề động vật hoang dã bierelarue sẽ giới thiệu bạn tên một con vật cũng không còn xa lạ đối với con người chúng ta, đó là con chồn. Tuy nhiên con chồn trong tiếng anh được đọc là gì? đặc điểm của họ nhà chồn cũng như cách sử dụng từ trong giao tiếp như thế nào? Mời các bạn cùng theo dõi.

Con chồn có ý nghĩa trong tiếng anh là gì?

Con chồn trong tiếng anh được đọc là : Mink Phiên âm là : /mɪŋk/

Họ Chồn (Mustelidae) (/mʌˈstɛlɪdi/; từ tiếng Latinh mustela, nghĩa là chồn) là một họ động vật có vú ăn thịt bao gồm triết, lửng, rái cá, chồn sương, chồn thông, chồn sói và những loài khác. Đây là một nhóm đa dạng tạo nên họ lớn nhất trong Bộ Ăn thịt, Phân bộ Dạng chó. Họ này gồm khoảng 56 đến 60 loài trong 8 phân họ.

con chồn

Về kích thước, các loài trong họ Chồn dao động từ triết nâu (Mustela nivalis), chỉ lớn hơn chuột nhắt một chút, chúng có thể sống tại các vĩ độ cao cận kề Bắc cực; tới chồn sói cân nặng tới 23 kg (50 pao) có thể tấn công cả tuần lộc, bẻ gãy xương dày như xương đùi của nai sừng tấm để hút tủy xương, cũng như dám tấn công cả gấu để tranh mồi; hay lửng mật, là loài có quan hệ cộng sinh duy nhất với loài chim gọi là chim hưởng mật; hay loài chồn tayra ở vùng nhiệt đới chủ yếu là ăn hoa quả, hoặc các loài rái cá với cuộc sống bơi lội. Các loài khác còn có chồn vizon, lửng, chồn putoa, chồn, chồn hôi châu Phi, chồn mactet.

Một số từ vựng liên quan về con chồn trong tiếng anh

  • Jaguar (ˈʤægjʊə): Con báo đốm
  • Chimpanzee (ˌʧɪmpənˈziː): Con hắc tinh tinh
  • Donkey (ˈdɒŋki): Con lừa
  • Zebra (ˈziːbrə): Con ngựa vằn
  • Panda (ˈpændə): Con gấu trúc
  • Squirrel (ˈskwɪrəl): Con sóc
  • Kangaroo (ˌkæŋgəˈru): Con chuột túi
  • Hedgehog (ˈhɛʤhɒg): Con nhím
  • Wolf (wʊlf): Con chó sói
  • Alligator (ˈælɪgeɪtə): Con cá sấu
  • Bat (bæt): Con dơi
  • Mammoth /mæməθ/: Voi ma mút

Phân loại họ nhà chồn

HỌ MUSTELIDAE (55 loài trong 24 chi)
Phân họ Lutrinae (Rái cá)

  1. Chi Amblonyx
  2. Chi Aonyx
  3. Chi Enhydra: Rái cá biển
  4. Chi Lontra: Rái cá biển
  5. Chi Lutra
  6. Chi Lutrogale
  7. Chi Pteronura

Phân họ Melinae (Lửng)

  1. Chi Arctonyx
  2. Chi Meles: Lửng Á-Âu
  3. Chi Melogale

Phân họ Mellivorinae (Lửng mật)

  1. Chi Mellivora

Phân họ Taxidiinae (Lửng mật châu Mỹ)

  1. Chi Taxidea:

Phân họ Mustelinae

  1. Chi Eira
  2. Chi Galictis
  3. Chi Gulo: Chồn sói
  4. Chi Ictonyx
  5. Chi Lyncodon
  6. Chi Martes: Chồn zibelin, chồn mactet
  7. Chi Mustela: Chồn, chồn sương (chồn furô), chồn vizon, chồn putoa v.v
  8. Chi Poecilogale
  9. Chi Vormela

Qua bài viết con chồn tiếng anh là gì? giúp bạn biết được nhiều thông tin về họ nhà chồn cũng như cách phát âm bằng tiếng anh sao chuẩn nhất phù hợp với ngữ cảnh nhất.

Tìm hiểu thêm :