chim ưng

Chim ưng tiếng anh, Chim ưng tiếng anh là gì? Đặc điểm của chim ưng. Chim ưng là loài chim chuyên đi săn mồi thuộc bộ ưng, chúng có khả năng săn mồi vào cả ban đêm và ban ngày chúng có tốc độ bay khá nhanh. Thức ăn của chúng là các loài động vật từ côn trùng đến các loài thú có kích thước trung bình, một số loài ăn xác chết của động vật và một số ít ăn trái cây. Để hiểu thêm cũng như làm sao để phát âm chính xác về chim ưng tiếng anh là gì? Mời các bạn cùng tìm hiểu bài viết của chúng tôi với nội dung dưới đây.

Ý nghĩa của chim ưng trong tiếng anh

Falcon Dịch sang tiếng việt là chim ưng

Phiên âm là : /ˈfɔːlkən/

Chim ưng là loài chim thường hay gọi là diều hâu hoặc chim cắt, bởi tùy thuộc khu vực trên thế giới.

Chim có mỏ hình móc cong, cánh khá dài và rộng, đôi chân to và khỏe cùng với bàn chân với các móng vuốt dùng để ăn thịt các con mồi.

chim ưng

Đặc điểm nhận dạng của chim ưng

– Cùng thuộc bộ ưng như loài đại bàng, nhưng chim ưng lại có kích thước nhỏ hơn.

– Cân nặng trong khoảng 0,5 đến 4 kí, cơ thể săn chắc. Nhìn tổng quan cơ thể của chúng, có thể thấy phần đầu có tỷ lệ nhỏ hơn rất nhiều so với cơ thể, đầu nhỏ và hơi nhọn.

– Đôi mắt lớn, tròn đen nhánh hoặc vàng tươi và vô cùng tinh anh.

– Bộ lông của chim ưng khá dày và mềm, cấu tạo lông gồm 2 lớp, lớp trong mềm và nhẹ như lớp lông vũ, lớp lông bên ngoài dày cứng giúp cản bụi và gió.

Tìm hiểu thêm : Thiên nga tiếng anh là gì?

Ví dụ chim ưng trong song ngữ

+ Ngược lại, con chim ưng săn Lanner bắt lấy chim bằng theo đuổi ngang.
In contrast, the lanner falcon hunts in open country taking birds by horizontal pursuit.

+ “Bầy quạ xông vào mổ một con chim ưng”
“Like Rooks Upon a Falcon”

+ Loạt tên lửa Shaheen được đặt tên theo tên một con chim ưng sống ở vùng núi Pakistan.
The Shaheen missile series is named after a falcon that lives in the mountains of Pakistan.

+ Và chim ưng, nằm trong họ chim ăn thịt là những chuyên gia săn chim.
And the falcons, in the bird of prey family, are the specialist bird-hunters.

+ Nó được gọi là chim ưng chân đỏ phương Đông, rõ ràng.
It’s called the eastern red-footed falcon, obviously.

+ Nói đi, con chim đó là gì, con chim ưng mà ai cũng muốn có đó?
Say, what’s this bird, this falcon, that everybody’s all steamed up about?

+ Nếu bạn là chim ưng, đó sẽ là nơi ở tuyệt đẹp vào mùa hè.
And if you’re a falcon it’s quite a nice place to be in the summer.

Trên đây là những thông tin liên quan đến chim ưng tiếng anh, Hi vọng các bạn có thể phát âm về từ vựng cũng như sử dụng câu từ liên quan đến trong anh ngữ.

Tìm hiểu thêm :Chim sẻ tiếng anh là gì?