phát âm chữ N

Cách phát âm chữ n trong tiếng anh, Cách phát âm chữ N trong tiếng Anh chuẩn là gì? bởi một số người nghĩ rằng chữ N trong tiếng Anh chỉ được phát âm là /n/. Tuy nhiên có nhiều lúc được phát âm là /ŋ/ và cũng có thể câm, Cùng tìm hiểu thông tin dưới bài viết để có được cách phát âm chính xác nhất.

Cách đọc từ vựng chữ N trong tiếng anh

Thứ nhất, N được phát âm là /n/ dù được viết với một chữ N hay hai chữ N (nn) liền nhau; hoặc ngay cả khi theo sau N là chữ E (NE) thì chúng vẫn được phát âm là /n/.

Thứ hai, N có thể được phát âm là /ŋ/ khi nó kết hợp với chữ viết mà tạo ra âm /k/, vì khi đó nó bị đồng hóa.

Thứ ba là chữ N sẽ câm khi đứng sau chữ M như đã phân tích ở bài viết về chữ M.

Tìm hiểu thêm :

phát âm chữ N

4 Phát âm từ vựng chữ N

Chữ N (và – NE ở cuối từ) được phát âm là/n/

–  airplane /ˈerpleɪn/ (n) máy bay

–  cane /keɪn/ (n) câytrúc

–  green /griːn/ (adj) xanh lá cây

–  information /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ (n) thông tin

–  injection /ɪnˈdʒekʃən/ (n) sự tiêm

–  lane /leɪn/ (n) lànđường

–  onion /ˈʌnjən/ (n) củ hành tây

–  online /ˈɑːnlaɪn/ (adj) trực tuyến

Chữ N được phát âm là /ŋ/ nếu sau nó làn hững chữ có phát âm là /k/ như c, k, q.

Thực chất đây là quá trình đồng hóa âm, khi mà /ŋ/ và /k/ có cùng vị trí lưỡi, nên âm /n/ sẽ chuyển thành/ ŋ/ khi nó đứng liền với âm /k/.

–  anchorage /ˈæŋkərɪdʒ/ (n) sự thả neo

–  anchorman /ˈæŋkəmæn/ (n) người dẫn chương trình

–  pinkness /ˈpɪŋknəs/ (n) hoa cẩm chướng

–  shrink /ʃrɪŋk/ (v) co rút lại

–  sink /sɪŋk/ (n) bồn rửa bát

–  think /θɪŋk/ (v) suy nghĩ

–  twinkling /ˈtwɪŋklɪŋ/ (n) sự lấp lánh

–  banquet /ˈbæŋkwɪt/ (n) đại tiệc

–  conquer/ˈkɑːŋkər/ (v) xâm chiếm

–  anxiously /ˈæŋkʃəsli/ (adv) lo lắng

Những từ có 2 chữ N (nn) thì phát âm vẫn chỉ là /n/

–  bunny /ˈbʌni/ (n) con thỏ

–  cannon /ˈkænən/ (n) súng đại bác

–  manner /ˈmænər/ (n) cách thức

–  mannish /ˈmænɪʃ/ (adj) giống đàn ông (chỉ đàn bà)

–  nanny /ˈnæni/ (n) người giữ trẻ

–  nunnery /ˈnʌnəri/ (n) nữ tu viện

–  sinner /ˈsɪnər/ (n) người có tội

–  stunningly /ˈstʌnɪŋli/ (adv) tuyệt vời, lộng lẫy

–  tennis /ˈtenɪs/ (n) môn quần vợt

–  winner /ˈwɪnər/ (n) người chiến thắng

Khi n đứng sau m (-mn-) và ở cuối từ thì n sẽ bị câm, chỉ phát âm chữ m

–  column /ˈkɑːləm/ (n) cột, trụ

–  condemn /kənˈdem/ (v) kết án, kết tộiChữ N (và – NE ở cuối từ) được phát âm là/n/

Cảm ơn bạn đã quan tâm bài viết của chúng tôi, những thông tin ở bài viết sẽ giúp các bạn có cách phát âm chuẩn trong tiếng anh.