con cá sấu

Cá sấu tiếng anh là gì? Như các bạn đã biết, cá sấu đã không còn xa lạ đối với con người chúng ta nữa phải không nào? khi bạn đi thăm quan các sở thú thì không thể thiếu những chú cá sấu gắn với những hình ảnh đáng sợ đâu nhỉ. Tuy nhiên ít ai biết cá sấu tiếng anh là gì? nó có những đặc tính nào, cũng như môi trường sống ra sao. Mời các bạn cùng đi sâu dưới bài viết này để tìm hiểu những thông tin liên quan đến chú cá sấu nhé.

Xem thêm :

Cá sấu tiếng anh là gì?

Cá sấu là các loài thuộc họ Crocodylidae (đôi khi được phân loại như là phân họ Crocodylinae). Thuật ngữ này cũng được sử dụng một cách lỏng lẻo hơn để chỉ tất cả các thành viên của bộ Crocodilia (bộ Cá sấu): bao gồm cá sấu đích thực (họ Crocodylidae), cá sấu mõm ngắn  (chi Alligator, họ Alligatoridae) và cá sấu Caiman (các chi Caiman, Melanosuchus , Paleosuchus  cùng họ Alligatoridae) và cá sấu sông Hằng (họ Gavialidae).

Cho nên cá sấu được dịch sang tiếng anh là Alligator Phiên âm (ˈælɪgeɪtə)

con cá sấu

Đặc điểm của con cá sấu :

+ Cá sấu là các loài bò sát lớn ưa thích môi trường nước, chúng sống trên một diện tích rộng của khu vực nhiệt đới của châu Phi, châu Á, Bắc Mỹ, Nam Mỹ và châu Đại Dương.

+ Cá sấu có xu hướng sinh sống ở những vùng sông và hồ có nước chảy chậm, thức ăn của chúng khá đa dạng, chủ yếu là động vật có vú sống hay đã chết cũng như cá.

+ Cá sấu rất nhanh nhẹn trong khoảng cách ngắn, thậm chí ngoài môi trường nước. Chúng có quai hàm cực khỏe và bộ răng sắc nhọn để xé thịt, nhưng chúng không thể há miệng nếu nó bị khép chặt,

+  Tất cả những con cá sấu lớn cũng có vuốt sắc và khỏe. Cá sấu là những kẻ đi săn kiểu mai phục, chúng chờ đợi cho cá hay động vật sống trên đất liền đến gần, sau đó tấn công chớp nhoáng.

+ Sau khi dùng cú đớp trời giáng của mình, con cá sấu kéo nạn nhận xuống con sông để nhấn chìm tới ngạt thở. Sau đó, để xé mồi, nó ngoạm chặt miếng thịt rồi xoay người nhiều vòng để dứt thịt ra

+ Ngay khi đánh hơi được mùi máu, năm sáu chú cá sấu cùng bơi đến tỏ ý muốn chia sẻ bữa ăn, và thường thì con mồi bị xé ra thành hàng trăm mảnh nhỏ bởi những bộ hàm to khỏe và cú xoay người mãnh liệt.

Một số từ vựng liên quan đến cá sấu

  • Hippopotamus (ˌhɪpəˈpɒtəməs): Con hà mã
  • Raccoon (rəˈkuːn): Con gấu mèo
  • Giraffe (ʤɪˈrɑːf): Con hươu cao cổ
  • Rhinoceros (raɪˈnɒsərəs): Con tê giác
  • Jaguar (ˈʤægjʊə): Con báo đốm
  • Chimpanzee (ˌʧɪmpənˈziː): Con hắc tinh tinh
  • Donkey (ˈdɒŋki): Con lừa
  • Zebra (ˈziːbrə): Con ngựa vằn
  • Panda (ˈpændə): Con gấu trúc
  • Squirrel (ˈskwɪrəl): Con sóc
  • Kangaroo (ˌkæŋgəˈru): Con chuột túi
  • Hedgehog (ˈhɛʤhɒg): Con nhím
  • Wolf (wʊlf): Con chó sói

Hi vọng những thông tin cá sấu tiếng anh là gì sẽ giúp bạn tìm hiểu những thông tin hữu ích liên quan đến cá sấu cũng như các loài động vật khác bằng tiếng anh.