cá kiếm

Cá kiếm tiếng anh là gì? Cá kiếm, cá mũi kiếm, đôi khi còn gọi là cá đao là một loài cá ăn thịt loại lớn, có tập tính di cư với mỏ dài và phẳng, ngược lại với mỏ tròn và trơn nhẵn của các loài cá maclin. Nó là một loại cá thể thao phổ biến, cho dù hơi khó bắt. Cá kiếm có thân hình tròn và thuôn dài, khi trưởng thành mất hết toàn bộ răng và vảy. Tuy nhiên trong tiếng anh cá kiếm có từ vựng là gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thêm những thông tin về cá kiếm qua bài viết dưới đây bạn nhé!

Cá kiếm tiếng anh là gì?

Ý nghĩa của cá kiếm trong tiếng anh được đọc là : Swordfish Phiên âm là : (sɔːdfɪʃ)

Tên gọi khoa học của cá kiếm là do nó có mỏ nhọn, trông tựa như một thanh kiếm mà nó sử dụng như một loại vũ khí để xiên con mồi cũng như để bảo vệ nó khỏi một số ít các kẻ thù tự nhiên. Cá Kiếm có mỏ nhọn, trông tựa như một thanh kiếm mà nó sử dụng như một loại vũ khí để xiên con mồi cũng như để bảo vệ nó khỏi một số ít các kẻ thù tự nhiên. Cá kiếm có thân hình tròn và thuôn dài, khi trưởng thành mất hết toàn bộ răng và vảy. Kích thước tối đa là 4,3 m và 536 kg.

cá kiếm

Ví dụ về cá kiếm trong tiếng anh

– Do việc đánh bắt cả hai loài này, cá kiếm và cá ngừ lớn ngày càng hiếm.
Due to heavy fishing of both species, swordfish and tuna of great sizes are increasingly rare.

– Cháu đã từng giúp cha cháu kéo một con cá kiếm 300 kí ở Hawaii.
I helped my dad pull in a 600-pound swordfish off Hawaii.

– Cá kiếm của em thế nào?
How did you like your swordfish?

– Và ở Địa Trung Hải, trong đánh bắt cá kiếm chúng chiếm tới 90%.
And in the Mediterranean, in the swordfish net fisheries, they make up up to 90 percent.

– Một cá kiếm khổng lồ dài 8 m, khá giống với những con khác sống ở hiện nay.
An eight-metre-long giant swordfish, similar to those alive today.

– Năm 2005, một hóa thạch Spinosaur được tìm thấy cùng với 1 đốt sống cá kiếm còn dính vào một hốc răng.
In 2005, a Spinosaur fossil was found with a sawfish vertebrae stuck in a tooth socket.

Một số từ vựng liên quan đến cá kiếm

  • Seal (siːl): Con hải cẩu
  • Penguin (ˈpɛŋgwɪn): Con chim cánh cụt
  • Squid (skwɪd): Con mực
  • Stingray: Cá đuối
  • Jellyfish (ˈʤɛlɪfɪʃ): Con sứa
  • Swordfish (sɔːdfɪʃ): Con cá kiếm
  • Starfish (ˈstɑːfɪʃ): Con sao biển
  • Crab (kræb): Con cua
  • Seahorse (kræb): Con cá ngựa
  • Octopus (ˈɒktəpəs): Bạch tuộc
  • Blue whale (bluː weɪl): Cá voi xanh
  • Turtle (ˈtɜːtl): Con rùa
  • Carp /kɑrp/: Cá chép
  • Cod /kɑd/: Cá tuyết

Những từ ngữ cũng như đặc điểm của cá kiếm tiếng anh là gì? sẽ giúp vốn từ vựng của các bạn ngày càng nâng cao trong bộ môn tiếng anh, Giao tiếp trong công việc được thuận lợi hơn.

Xem ngay :