cá bơn

Cá bơn tiếng anh. Bạn đang tìm hiểu một loại cá có thể sống được vừa nước mặn vừa nước ngọt, hình dáng và đặc điểm không giống những loài cá khác tuy nhiên về dinh dưỡng cũng không thua kém chúng. Vậy cá bơn trong tiếng anh đọc là gì? cách phát âm như thế nào? loài cá này có thể nấu được những món dinh dưỡng nào? Đây cùng là những câu hỏi mà không chỉ những bạn học tiếng anh luôn thắc mắc, để tìm hiểu chúng trong giao tiếp tiếng anh. Mời các bạn cùng đón đọc.

Ý nghĩa của cá bơn trong tiếng anh

flounder Đây là ý nghĩa trong tiếng việt

Phiên âm là : /ˈflaʊndər/

Cá bơn hay còn gọi là cá thờn bơn là một loài cá thuộc họ (Soleidae) loài cá này sinh sống tại các vùng nước ngọt, thường ăn các loại giáp xác không có xương sống.

Loài cá bơn có đặc điểm nhận dạng là thân dẹt, hình trái xoan. Trong giai đoạn đầu phát triển, mắt chúng nằm ở hai bên khác nhau nhưng khi trưởng thành, mắt chúng tạo cặp trên cùng một bên. Bên có mắt cá hướng lên trên trong khi đó bên không có mắt thì hướng xuống dưới.

Chúng thường ngụy trang bằng cách nằm ẩn trong những lớp bùn có màu sắc trùng với màu da của mình nên khó bị con mồi phát hiện.

Xem thêm :

cá bơn

Ví dụ về cá bơn trong tiếng anh

– Cá trích (Clupeidae) và cá bơn sao châu Âu (Pleuronectes platessa) là hai nhóm cá có tầm quan trọng thương mại sử dụng cửa sông Thames vào mục đích này.
Herring and plaice are two commercially important species that use the Thames Estuary for this purpose.

– Cá tuyết, cá trích và cá bơn sao là các loại cá có số lượng dồi dào tại Đan Mạch và la cơ sở của một ngành công nghiệp đánh cá lớn.
Cod, herring and plaice are abundant fish in Danish waters and form the basis for a large fishing industry.

– Cá bơn sơ sinh có mắt ở cả hai bên, nhưng trong vài ngày, mắt trái di chuyển sang bên phải.
Newborn flounder have eyes on both sides, but within days, the left eye migrates to the right side.

– Cá bơn Thái Bình Dương là một loại cá tuyệt vời để ăn tối vì nó mang lại hương vị tuyệt vời và tốt cho sức khỏe.
Pacific flounder is an excellent fish to have for dinner as it provides an amazing taste and it is healthy.

Một số từ vựng liên quan đến cá bơn

  • Seal (siːl): Con hải cẩu
  • Penguin (ˈpɛŋgwɪn): Con chim cánh cụt
  • Squid (skwɪd): Con mực
  • Stingray: Cá đuối
  • Jellyfish (ˈʤɛlɪfɪʃ): Con sứa
  • Swordfish (sɔːdfɪʃ): Con cá kiếm
  • Starfish (ˈstɑːfɪʃ): Con sao biển
  • Crab (kræb): Con cua
  • Seahorse (kræb): Con cá ngựa
  • Octopus (ˈɒktəpəs): Bạch tuộc
  • Blue whale (bluː weɪl): Cá voi xanh
  • Turtle (ˈtɜːtl): Con rùa
  • Carp /kɑrp/: Cá chép
  • Cod /kɑd/: Cá tuyết
  • Eel /il/: Lươn
  • Perch /pɜrʧ/: Cá rô

Qua bài viết Cá bơn tiếng anh, Cá bơn tiếng anh là gì? bạn đã hiểu được về loài cá này trong tiếng anh chưa? Nếu vẫn còn thắc mắc hãy để lại bình luận phía dưới bài viết chúng tôi sẽ giải đáp giúp bạn.