phát âm chữ O

8 Cách phát âm chữ O trong tiếng anh như thế nào 2023 sẽ được chúng tôi giới thiệu dưới bài viết này, cùng tìm hiểu xem cách phát âm chữ O trong tiếng anh như thế nào nhé.

Cách đọc chữ O trong tiếng anh

Chữ O thường được đọc là /ɑː/

Bước 1: Môi mở tự nhiên

Bước 2: Hạ lưỡi thấp xuống

Bước 3: Phát âm /ɑː/

Đây là một nguyên âm dài, do đó bạn cần kéo dài khi phát âm. Một mẹo nhỏ dành cho những bạn mới học là có thể phát âm bằng cách đặt khẩu hình miệng bắt đầu bằng âm A nhưng âm thanh phát ra là âm O.

Xem thêm :

phát âm chữ O

8 Cách phát âm chữ O trong anh ngữ

Chữ O thường được đọc là /ɑː/, đặc biệt khi nó đứng trước chữ T

–  cot /kɑːt/ (n) giường cũi của trẻ con

–  golf /ɡɑːlf/ (n) môn đánh gôn

–  hot /hɑːt/ (adj) nóng

–  job /dʒɑːb/ (n) nghề nghiệp

–  lottery /ˈlɑːtəri/ (n) xổ số

–  mockery /ˈmɑːkəri/ (adv) sự chế nhạo

– not /nɑːt/ (adv) không

–  pot /pɑːt/ (n) cái nồi

–  rock /rɑːk/ (n) loại nhạc rock

–  slot /slɑːt/ (n) vị trí

Chữ O được đọc là /əʊ/ khi nó đứng trước ld, le, me, ne, pe, se, sy, te, ze, zy, w

– cold /kəʊld/ (adj) lạnh

–  hold /həʊld/ (v) cầm, nắm

–  hole /həʊl/ (n) cái hố

–  home /həʊm/ (n) nhà

–  bone /bəʊn/ (n) xương

–  tone /təʊn/ (n) giọng

–  nope /nəʊp/ (n) không (cách nói khác của No)

–  nose /nəʊz/ (n) cái mũi

–  nosy /ˈnəʊzi/ (adj) tò mò

–  mote /məʊt/ (n) lời nói dí dỏm

–  note /nəʊt/ (n) ghi chú

–  doze /dəʊz/ (n) giấc ngủ ngắn

–  cozy /ˈkəʊzi/ (adj) ấm áp

–  bowl /bəʊl/ (n) cái bát

–  rainbow /ˈreɪnbəʊ/ (n) cầu vồng

–  slow /sləʊ/ (adj) chậm

Chữ O cũng được đọc là /əʊ/ khi sau nó là các đuôi ach, ad, at

–  coach /kəʊtʃ/ (n) huấn luyện viên

–  load /ləʊd/ (n) tải lên

–  road /rəʊd/ (n) con đường

–  toad /təʊd/ (n) con cóc

–  boat /bəʊt/ (n) cái thuyền

–  coat /kəʊt/ (n) áo choàng

–  goat /gəʊt/ (n) con dê

Chữ O được đọc là /ʌ/ khi nó đứng trước các chữ cái m, n, th, v

–  come /kʌm/ (v) đến

–  some /sʌm/ (determiner) một vài

–  month / (mʌnt θ/ n) tháng

–  none /nʌn/ (pro) không một ai, không một vật gì

–  ton /tʌn/ (n) tấn

–  mother /ˈmʌðər/ (n) mẹ

–  cover /ˈkʌvər/ (v) phủ

–  dove /dʌv/ (n) chim bồ câu

–  love /lʌv/ (v) yêu

Chữ O được đọc là /u:/ khi nó đứng trước od, ol, on, ose, ot, se, ugh, ve

–  mood /mu:d/ (n) tâm trạng

–  cool /kuːl/ (n) mát mẻ

–  fool /fu:l/ (n) kẻ ngu ngốc

–  moon /muːn/ (n) mặt trăng

–  goose /gu:s/ (n) ngỗng

–  loose /lu:s/ (adj) lỏng

–  moot /mu:t/ (n) sự thảo luận

–  shoot /ʃuːt/ (v) bắn

–  lose /lu:z/ (v) mất

–  through /θruː/ (pre) xuyên qua

–  move /mu:v/ (v) di chuyển

Chữ O được đọc là /ʊ/ nếu nó đứng trước các chữ m, ok, ot, ould

–  woman /ˈwʊmən/ (n) người phụ nữ

–  book /bʊk/ (n) sách

–  look /lʊk/ (v) xem

–  took /tʊk/ (v) lấy, mang (quá khứ của Take)

–  foot /fʊt/ (n) bàn chân

–  could /kʊd/ (modal verb) có thể

–  should /ʃʊd/ (modal verb) nên

Chữ O được đọc là /ɔː/ khi nó đứng trước r

– core /kɔːr/ (n) lõi

–  fork /fɔːrk/ (n) cái dĩa

–  horse /hɔːrs/ (n) con ngựa

–  more /mɔːr/ (adv) nhiều hơn

–  mortgage /ˈmɔːrgɪdʒ/ (n) khoản vay thế chấp

–  north /nɔːrθ/ (n) phía bắc

–  port /pɔːrt/ (n) cảng

–  short /ʃɔːrt/ (adj) ngắn

–  torch /tɔːrtʃ/ (n) đèn pin

Chữ O khi đứng trước r, ur còn có thể được đọc là /ɜ:/

–  homework /ˈhəʊmwɜːrk/ (n) bài tập về nhà

–  journey /ˈdʒɜːrni/ (n) hành trình

–  work /wɜːrk/ (v) làm việc

–  worry /ˈwɜːri/ (v) lo lắng

Chữ O được đọc là /ə/ khi âm tiết chứa nó không mang trọng âm

–  ballot /ˈbælət/ (n) phiếu bầu

–  method /ˈmeθəd/ (n) phương pháp

–  parrot /ˈpærət/ (n) con vẹt

–  period /ˈpɪriəd/ (n) chu kỳ

–  phantom /ˈfæntəm/ (n) bóng ma

Như vậy qua 8 cách phát âm mà chúng tôi giới thiệu ở bài viết, Hi vọng các bạn có cách phát âm chuẩn trong tiếng anh.