thức ăn mèo

Thức ăn cho mèo tiếng anh là gì? Bạn có phải là người yêu động vật, gia đình bạn đang nuôi con vật gì? Những thức ăn cho thú cưng bao gồm những gì? bạn đã tìm hiểu qua trước khi nuôi thú cưng trong nhà hay chưa? trong giao tiếp tiếng anh từ vựng về các loại thức ăn cho thú cưng lại là chủ đề được rất nhiều người quan tâm, vậy thức ăn cho mèo tiếng anh là gì? bạn đã biết được từ vựng này chưa. Hãy cùng đi tìm hiểu với chúng tôi qua bài viết dưới đây để biết được thức ăn cho mèo tiếng anh là gì nhé.

Thức ăn cho mèo tiếng anh là gì?

Cat food có nghĩa tiếng việt là Thức ăn cho mèo

Thức ăn cho thú cưng (Pet food) hay còn gọi là thức ăn cho vật nuôi là các loại thức ăn chăn nuôi được sản xuất, chế biến chuyên dùng cho vật nuôi là thú cưng, các loại thức ăn này thường được bán trong các cửa hàng thú cưng và siêu thị, nó thường dành riêng cho loại động vật chứ không phải là gia súc, gia cầm nói chung, chẳng hạn như thức ăn cho chó hoặc thức ăn cho mèo và các loại thức ăn dành cho chim kiểng (kể cả gà kiểng), thỏ cưng, nhím kiểng, cá cảnh và các loại thú nuôi độc lạ khác.

thức ăn mèo

Các loại thức ăn cho thú cưng thường là thức ăn tổng hợp, chế biến sẵn, thường gồm hai dòng là thức ăn khô (dạng viên) và thức ăn ướt. Thức ăn khô cho thú cưng là những thực phẩm được chế biến sẵn, đó là hỗn hợp các thành phần như ngũ cốc, thịt và các sản phẩm phụ của thịt, chất béo, khoáng chất và vitamin. Các chất này được các nhà sản xuất tính toán cân bằng hàm lượng dinh dưỡng phù hợp với từng loại thú cảnh khác nhau và từng lứa tuổi khác nhau. Thức ăn khô được phân làm hai loại chính là thức ăn hạt và thức ăn sấy khô, mỗi loại thức ăn này lại phù hợp với từng loại thú cưng.

Từ vựng tiếng anh liên quan đến thức ăn cho mèo :

  • pet(n): thú cưng
  • dog(n): chó
  • puppy(n): cún concat(n):
  • mèo
  • kitten(n): mèo
  • conbird(n): chim
  • parrot(n): con vẹt
  • fish(n): cá
  • gold fish(n): cá vàng
  • hamster(n): chuột cảnh
  • hedgehog(n): con nhím
  • reptile(n): bò sát
  • breed(n): giống, chủng
  • friendly(adj): thân thiện
  • shy(adj): nhát, không dạn người
  • playful(adj): thích đùa nghịch
  • loyal(adj): trung thành
  • cute (adj): dễ thương
  • adorable (adj): đáng yêu
  • ill (adj): ốm
  • illnessn(n): bệnh
  • hair(n): lông
  • fur(n): lông (thú)
  • feather(n): lông vũ (các loài chim)

Ví dụ song ngữ liên quan đến thức ăn cho mèo

– I need to buy a new house for my cat.

Tôi cần mua một ngôi nhà mới cho chú mèo của tôi.

– Yes. What kind of cat do you have? Is it big?
Vâng. Mèo của ông thuộc giống gì ạ? Nó có to không ông?

– This cage is designed simple to clean. I think your cat will like it.
Chiếc chuồng này được thiết kế khá đơn giản để ông có thể dọn dẹp.

–  Do you have this food for cat in stock? It is brand of Russia
Cô có loại thức ăn cho mèo này không? Nó là một nhãn hàng của Nga.

–  Oh, No! We don’t have.
Ồ! Không! Chúng tôi không có.

–  Do you know anywhere else I could try?
Cô có biết nơi nào khác bán không?

– You can buy in pet supermarket at Ba Trieu street.
Ông có thể mua ở siêu thị thú cưng ở trên phố Bà Triệu.

Với những ví dụ cũng như từ vựng liên quan đến thức ăn cho mèo tiếng anh là gì? sẽ giúp bạn giao tiếp thuận lợi khi đi mua thức ăn cho thú cưng của mình.

Xem thêm tại đây :