tôm

Mắm tôm tiếng anh là gì? Đối với người dân việt nam, không ai là không biết về mắm tôm. Mắm tôm được sử dụng trong các món ăn khác nhau của người dân việt nam như : Bún đậu mắm tôm, Thịt chó mắm tôm……..Vậy người nước ngoài đã quen với loại gia vị này chưa, hay vẫn còn xa lạ bởi mùi đặc trưng của nó. Trong tiếng anh mắm tôm được phát âm như thế nào là chính xác, từ vựng được sử dụng trong câu ra sao. Mời các bạn đón đọc qua bài viết của chúng tôi để biết thông tin của loại gia vị này nhé.

Mắm tôm tiếng anh là gì?

Mắm tôm là mắm làm từ tôm, tép, được chà nát, trộn muối, phơi nắng cho đến khi lên men. Mắm tôm trong tiếng anh được đọc là : shrimp paste

phiên âm dịch trong tiếng anh : /ʃrɪmp peɪst/

Hiện nay, mắm tôm truyền thống sạch sản xuất với thành phần chính là con moi biển (tép biển tươi) kết hợp với muối hạt. Từ thành phần mắm tôm: moi biển + muối hạt người làm mắm sẽ tiến hành chà mắm thủ công, trộn đều moi biển với muối hạt theo tỉ lệ chuẩn. Sau đó cho vào chum hoặc thùng gỗ để muối, chăm sóc, đánh đảo và để mắm lên men tự nhiên trong thời gian ít nhất 12 tháng.

tôm

Quy trình sản xuất mắm tôm không khó, nhưng đòi hỏi người làm mắm phải có kinh nghiệm, biết cách lựa chọn thành phần mắm tôm tươi (nghĩa là con moi làm mắm tôm phải đạt tiêu chuẩn nhất định, đang còn tươi, màu sắc đẹp và đánh bắt ở vùng biển Đông có giá trị dinh dưỡng cao..); Lựa chọn muối phải để lưu kho ít nhất 1 năm nhằm loại bỏ tạp chất, khử khuẩn để tránh mắm tôm khi thành phẩm bị mặn, chát và vị gắt, mùi khó chịu.

Bên cạnh đó, những yếu tố quan trọng về cách chăm sóc, đánh đảo, tỉ lệ muối giữa moi biển và muối hạt cần được tính toán cẩn thận để quá trình lên men của mắm tôm tạo mùi vị và màu sắc đặc trưng.

Nội dung tìm hiểu thêm :

Các từ vựng liên quan đến mắm tôm :

1. anchovy paste /ˈænʧəvi peɪst/ mắm nêm
2. chilly paste /ˈʧɪli peɪst/ sa tế
3. ketchup /ˈkɛʧəp/ tương cà
4. chilli sauce /ˈʧɪli sɔːs/ tương ớt
5. oyster sauce /ˈɔɪstə sɔːs/ dầu hào
6. soy sauce /sɔɪ sɔːs/ xì dầu
7. tapioca starch /ˌtæpɪˈəʊkə stɑːʧ/ bột năng
8. corn starch /kɔːn stɑːʧ/ bột ngô
9. cheese /ʧiːz/ phô mai
10. dried mandarin peel /draɪd ˈmændərɪn piːl/ vỏ quýt khô

Ví dụ song ngữ

– Mắm tôm có nhiều hình thức từ nước sốt lỏng nhạt đến dạng khối màu sô cô la đặc.
Shrimp paste may vary in appearance from pale liquid sauces to solid chocolate-coloured blocks.
– Mắm tôm là một món khó ăn, đặc biệt đối với các du khách nước ngoài.
Shrimp paste is a tough food to eat, especially for newcomers from other countries.

– Mùi vị tương tự như mắm tôm.

The taste is similar to horseradish.

– Khác gì thịt chó ko có mắm tôm.

It is a thing born of the impossible.

–  Nhà hoạt động nhân quyền Nguyễn Lân Thắng và nhà thơ, nhạc sĩ nổi tiếng Đỗ Trung Quân cho biết bị côn đồ tạt sơn đỏ hoặc/và mắm tôm hôi vào nhà.

Rights activist Nguyen Lan Thang and prominent musician and poet Do Trung Quan described thugs vandalizing their property by splashing red paint and rancid shrimp paste.

Các loại mắm của việt nam đều có mùi đặc trưng riêng cũng như các vùng miền khác nhau, qua bài viết Mắm tôm tiếng anh là gì? Hi vọng các bạn có thể ,phát âm chuẩn trong giao tiếp khi giới thiệu các loại mắm với người nước ngoài. Xin cảm ơn.