cá mòi

Cá mòi tiếng anh, Cá mòi là một vài loài cá dầu nhỏ thuộc họ cá trích. Tên Sardine được đặt theo một hòn đảo địa Trung Hải của Sardina nơi chúng đã từng sống dạt dào. Là loài cá có hương vị thơm ngon và hấp dẫn. Loài cá này dù có nhiều xương nhưng vẫn được rất nhiều người yêu thích. Đây cũng là món ăn đặc sản và là nguồn nguyên liệu để chế biến thành rất nhiều món ăn hấp dẫn. Tuy nhiên ít ai biết rằng cá mòi tiếng anh là gì? Lợi ích của cá mòi như thế nào? Mời các bạn cùng tìm hiểu dưới bài viết này nhé.

Ý nghĩa của cá mời trong tiếng anh

Sardine được dịch sang tiếng việt là Cá Mòi

Phiên âm là : /sɑ:din/

Cá mòi có tên gọi bằng tiếng anh là pilchard hoặc là sardine. Cá mòi là dòng cá thuộc bộ cá dầu nhỏ và thuộc họ cá trích. Dòng cá mòi được tìm thấy vào khoảng năm 1758 và phát triển cho đến ngày nay.

Cá mòi là dòng cá có kích thước nhỏ, chúng có rất nhiều loại. Tùy từng dòng cá mòi, chúng sẽ có môi trường sống khác nhau và hương vị cũng khác nhau.

cá mòi

Cá mòi là dòng cá có kích thước nhỏ. Một chú cá mòi khi trưởng thành có chiều dài 15 – 20cm (tùy từng dòng cá mòi sẽ có kích thước khác nhau). Trung bình một con cá mòi có cân nặng khoảng 30g và to bằng 3 ngón tay của người trưởng thành.

Đầu cá mòi hơi giống hình tam giác, phần miệng hơi tù và nhỏ. Mắt cá tròn và hơi lồi. Cá mòi có thân hình dẹt, hình bầu dục và thắt lại ở phần đuôi.

Toàn bộ thân hình của cá được phủ một lớp vảy mềm màu trắng bạc, phần lưng hơi có màu xanh xám. Vây lưng của cá khá cứng và nhọn, vây bụng khá dài. Vây đuôi của cá ngắn và khá mềm. Thịt cá mòi rất chắc, mềm ngọt nhưng lại rất nhiều xương dăm.

Tìm hiểu thêm :

Ví dụ về cá mòi trong tiếng anh

– Hắn muốn bóp chết mình trong cái hộp cá mòi này.
He’s gonna squash us in this sardine can.

– Vậy chúng ta nhìn giống gì, nhóc, cá mòi trong rọ ư?
What do we look like, boy, grilled sardines?

– Giờ lại đến anh nhờ tôi, khi sắp sửa mở tôi ra như khui hộp cá mòi.
Now you ask a favor, when you’re about to open me up like a sardine can?

– Họ đang bị dồn như xếp cá mòi.
They were packed in there like sardines.

– Cháu sẽ lấy cá mòi về.
I’ll be back with the sardines.

Từ vựng liên quan đến cá mòi

  • Salmon /sæmən/: Cá hồi
  • Sawfish /sɑfɪʃ/: Cá cưa
  • Scallop /skɑləp/: Sò điệp
  • Shark /ʃɑrk/: Cá mập
  • Herring /heriɳ/: Cá trích
  • Minnow /minou/: Cá tuế
  • Sardine /sɑ:din/: Cá mòi
  • Clam /klæm/: Con trai
  • Slug /slʌg/: Sên
  • Orca /ɔ:kə/: Cá kình
  • Seagull /ˈsiːgʌl/: Mòng biển
  • Lobster /ˈlɒbstə/: Tôm hùm
  • Shellfish /ˈʃɛlfɪʃ/: Ốc

Qua bài viết này các bạn có thể đọc được cá mòi tiếng anh chưa? Cùng xem kỹ bài viết để biết được chi tiết hơn nhé. Chúng tôi sẽ giúp bạn giải quyết những thắc mắc ngay khi bạn để lại bình luận hoặc số điện thoại liên hệ.