ma-loi-tu-lanh-panasonic-noi-dia-inverter

Người dùng Việt Nam khá yêu thích sử dụng tủ lạnh Panasonic nội địa.  Vì vậy bảng mã lỗi tủ lạnh Panasonic nội địa inverter sau đây mà chúng tôi cung cấp rất hữu ích cho bạn tự kiểm tra nguyên nhân và cách khắc phục lỗi tủ lạnh gặp phải.

Bảng Mã Lỗi Tủ Lạnh Panasonic Nội Địa Inverter.

ma-loi-tu-lanh-panasonic-noi-dia-inverter

Dưới đây là toàn bộ mã lỗi tủ lạnh Panasonic kèm hướng dẫn khắc phục, anh chị có thể liên hệ ngay với tổng đài 0948 07 456 để được sửa tủ lạnh Panasonic tại nhà.

Lỗi F01: Lỗi không bình thường của các đơn vị làm mát. Khi nhiệt độ không khí bên ngoài nhiệt độ cảm biến và nhiệt độ xả nén của máy nén là như nhau sau khi làm tan băng của ngăn tủ lạnh.

Lỗi H01: Mạch cảm biến phòng đông lạnh là không bình thường. Bất thường của bộ cảm biến ngăn lạnh hay mạch bị vỡ, ngắn của mạch cảm biến của ngăn tủ.

Lỗi H02: Lỗi không bình thường của mạch cảm biến tủ lạnh. Thất bại của cảm biến ngăn tủ lạnh hay ngắt kết nối, kiểm tra mạch cảm biến ngăn tủ lạnh.

Lỗi H03: Lỗi không bình thường của mạch cảm biến buồng một phần. Thất bại của bộ cảm biến buồng một phần hoặc ngắt kết nối, mạch ngắn của mạch cảm biến buồng bán tự động.

Lỗi H04: Nguyên nhân không bình thường của mạch cảm biến khi làm đá. Thất bại của cảm biến làm đá hay ngắt kết nối, mạch ngắn của mạch tạo cảm giác đá.

Lỗi H05: Nguyên nhân bất thường của mạch cảm biến đông lạnh ở phòng. Không bình thường của bộ cảm biến băng giá đóng băng hoặc mạch ngắt mạch ngắn của mạch cảm biến phát hiện băng giá của khoang đông.

Lỗi H06: Mạch cảm biến của máy là bất thường. Bất thường của cảm biến phòng máy hoặc ngắt kết nối, mạch ngắn của mạch cảm biến phòng máy.

Mã Lỗi Tủ Lạnh Samsung Inverter

Mã Lỗi Tủ Lạnh LG Side By Side

Lỗi H07: Không bình thường của mạch cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài. Sự không bình thường của cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài hay sự ngắt mạch, ngắn mạch của mạch cảm biến nhiệt độ không khí bên ngoài.

Lỗi H08: Mạch cảm biến nhiệt độ phòng ở nhiệt độ phòng là bất thường. Không bình thường của bộ cảm biến hiển thị nhiệt độ tủ lạnh hay mạch bị vỡ, ngắn mạch nhiệt độ hiển thị nhiệt độ phòng.

Lỗi H09: Tủ lạnh hiển thị nhiệt độ phòng mạch cảm biến là không bình thường. Thất bại của cảm biến hiển thị nhiệt độ phòng lạnh hay ngắt kết nối, ngắn mạch của mạch cảm biến nhiệt độ phòng hiển thị nhiệt độ phòng lạnh.

Lỗi H10: Chuyển mạch cảm biến buồng là không bình thường. Bất thường của cảm biến buồng chuyển mạch hay ngắt kết nối, mạch ngắn mạch chuyển mạch buồng chuyển mạch.

Lỗi H11: Nguyên nhân không bình thường của mạch cảm biến độ ẩm. Một không bình thường của cảm biến độ ẩm hay ngắt kết nối mạch cảm biến độ ẩm.

Lỗi H12: Frost removal sensor mạch không bình thường trong ngăn tủ lạnh, không bình thường trong bộ phận chống sương mù của tủ lạnh, ngắt kết nối, mạch ngắn trong mạch cảm biến băng giá tủ.

Lỗi H18: Lỗi phần trong mạch cảm biến ngăn mát. Sự không bình thường trong bộ cảm biến khoảng cách thực vật hay ngắt kết nối, mạch ngắn trong mạch cảm biến ngăn mát.

Lỗi H20: Đây là không bình thường của một van điều tiết đôi. Khi đầu ra cho động cơ giảm chấn kép sẽ tiếp tục trong một thời gian định trước.

Lỗi H21: Đây là một bất thường của máy nước đá. Đẩy mạnh động cơ làm đá đã hơn 1 phút.

Lỗi H22: Quạt máy khóa cho phòng máy, hãy kiểm tra mô tơ quạt.

Lỗi H23: Khóa động cơ quạt cho máy làm lạnh băng đóng băng, hãy kiểm tra động cơ quạt.

Lỗi H24: Đây là mã lỗi tủ lạnh Panasonic nội địa Nhật khi quạt máy bị ngắt kết nối cho phòng máy.

Lỗi H25: Động cơ quạt ngắt kết nối cho thiết bị bay hơi của buồng ngăn đông.

Lỗi H26: Đột phá đơn không bình thường. Khi đầu ra cho động cơ giảm chấn duy nhất vẫn tiếp tục trong một thời gian định trước.

Lỗi H27: Đây là quạt bị trục trặc. Thay mô tơ quạt cho bộ làm lạnh đông.

Lỗi H28: Động cơ quạt máy bị ngắt, hay khóa động cơ quạt. Thay thế động cơ quạt cho phòng máy.

Lỗi H29: Fan quạt động cơ cho thiết bị bay hơi, hay khóa động cơ quạt. Thay thế động cơ quạt bốc hơi.

Lỗi H30: Nhiệt độ xả nén là bất thường. Khi nhiệt độ của máy cảm biến phòng tiếp tục ở tình trạng nhiệt độ cao.

Lỗi H31: Nó là không bình thường của đông lạnh băng phòng tẩy nhiệt mạch.

Lỗi H32: Đó là không bình thường của mạch nóng lạnh ngăn tủ đông.

Lỗi H34: Van biến dạng không bình thường (lỗi của van mở rộng).

Lỗi H35, H36: Đây là một không bình thường của hệ thống làm mát, sự cố nén,…

Lỗi H37: Động cơ tốc độ cho phòng máy là không bình thường.

Lỗi H38: Động cơ fan hâm mộ tốc độ không bình thường.

Lỗi H39: Quạt làm mát buồng làm lạnh, quạt ngắt động cơ, hay khóa động cơ quạt. 28 ngõ văn hương đỗ lợi

Lỗi H40: IPM, thất bại khóa bảo vệ.

Lỗi H41: Bảo vệ chống thất thoát thất bại .

Lỗi H43: Ngắt kết nối động cơ của máy quạt bốc hơi (WE • CB), hay khóa động cơ quạt. Hãy thay thế động cơ quạt để làm bốc hơi.

Lỗi H44: Nanoe không bình thường.

Lỗi H50: Lỗi giao tiếp. Khi IC thoại không thể giao tiếp với vi điều khiển, hay khi bảng biến tần và bảng điều khiển không thể giao tiếp.

Lỗi  H51: Đó là không bình thường của bảng. Khi không thể ghi lại được thời gian tích lũy năng lượng.

Lỗi H52: Bảo vệ bất thường điện áp ở tất cả các điện áp hay bảo vệ tần số nguồn cung cấp điện không bình thường tiếp tục cho một số lần định trước và động cơ máy nén được dừng lại trong một thời gian xác định trước.

Lỗi H53: Lỗi không bình thường của bảng điều khiển, được phát hiện trong dòng hoạt động của động cơ máy nén.

Lỗi H60: Nhiệt độ phòng lạnh không bình thường. Đóng băng nhiệt độ điều chỉnh phòng kháng chiến.

Lỗi H61: Nhiệt độ phòng ướp lạnh không bình thường. Chữa phòng ướp lạnh điều chỉnh nhiệt độ.

Lỗi H62: Nhiệt độ kiểm soát nhiệt độ phá vỡ trong phòng một phần.

Lỗi H63: Chuyển mạch điện trở điều khiển nhiệt độ phòng ngắt.

Lỗi H64: Sai số của cảm biến chiếu sáng.

Lỗi H70: Công suất làm lạnh là bất thường.

Lỗi H71: Đó là phòng trữ lạnh không bình thường Overcooling. Khi nhiệt độ của bộ cảm biến ngăn đông tiếp tục dưới nhiệt độ xác định trước.

Lỗi H72: Một phần phòng đó là Overclooled abnormality. Khi nhiệt độ cảm biến một phần tiếp tục dưới nhiệt độ định trước.

Lỗi H79: Phát hiện bị quá tải lỗi đếm liên tục.

Lỗi H90: Ion deodorization mạch không bình thường.

Lỗi U 04: Có khả năng gây tắc nghẽn, bầu lọc bẩn.

Lỗi U10: Đây là một dấu hiệu cho thấy cánh cửa tủ lạnh mở.

Lỗi U11: Đây là một biểu hiện cho thấy ta mở cửa và đóng cửa thường xuyên.

Lỗi U20: Chỉ báo cảnh báo nhiệt độ tăng lên.

Toàn bộ bảng mã lỗi tủ lạnh Panasonic inverter chúng tôi gửi đến anh chị trong đây hi vọng sẽ giúp ích nhiều trong việc kiểm tra mã lỗi tủ lạnh Panasonic thuận tiện.