lai-suat-ngan-hang-hom-nay

Việc chọn ngân hàng có lãi suất cao để gửi tiền tiết kiệm được người dân đặc biệt chú ý. Bài viết này chúng tôi sẽ thông kê lãi suất ngân hàng nào cao nhất hôm nay và cách tính lãi suất tiết kiệm ngân hàng như Agribank, Vietcombank, Vietinbank, Sacombank, ACB… Anh chị có thể dựa vào đây để lựa chọn ngân hàng phù hợp với nhu cầu gửi tiết kiệm 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 1 năm…

cách-tính-lãi-suất-ngan-hàng

Cách Tính Lãi Suất Ngân Hàng.

Gửi tiền tiết kiệm rất nhiều nhưng có thể bạn không chú ý đến cách tính lãi suất ngân hàng như lãi suất không kỳ hạn và lãi suất có kỳ hạn. Tùy vào kế hoạch sử dụng dòng tiền mà anh chị có thể lựa chọn các hình thức gửi tiền phù hợp nhất.

Cách tính lãi suất không kỳ hạn

Với hình thức tiền gửi không kỳ hạn thì người gửi có thể rút tiền mặt bất cứ thời điểm nào và không cần thông báo trước với ngân hàng. Cách tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn được thực hiện theo công thức sau:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày thực gửi/360 ngày

Cách tính lãi suất ngân hàng có kỳ hạn

Với hình thức gửi tiết kiệm có kỳ hạn số tiền gửi sẽ được quy định một mức kỳ hạn đi kèm với mức lãi suất cam kết. Ngân hàng sẽ đưa ra nhiều mức kỳ hạn khác nhau để khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 6 tháng, 1 năm… Theo đó, cách tính lãi suất ngân hàng cho trường hợp này như sau:

Cách tính lãi suất theo ngày:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm) x số ngày gửi/360.

Cách tính lãi suất theo tháng:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm)/12 x số tháng gửi.

Chú ý:

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn sẽ nhận được mức lãi suất cao hơn so với tiền gửi tiết kiệm không thời hạn.

lai-suat-ngan-hang-hom-nay

Lãi Suất Ngân Hàng Nào Cao Nhất So Sánh Tại Các Ngân Hàng Agribank, Vietcombank, Vietinbank, ACB, SCB, BIDV, Techcombank…

Lãi suất ngân hàng Agribank

Chi tiết: https://www.agribank.com.vn/vn/lai-suat

Kì Hạn VND Kì Hạn VND Kì Hạn VND
1 tháng 0,1% 5 tháng 3,4% 9 tháng 4%
2 tháng 3,1% 6 tháng 3,4% 10 tháng 4%
3 tháng 3,1% 7 tháng 4% 11 tháng 4%
4 tháng 3,4% 8 tháng 4% 12 đến 24 tháng 5,5%

Lãi suất ngân hàng Vietcombank

Chi tiết: Vietcombank.com.vn/Personal/lai-suat/

Kì Hạn VND Kì Hạn VND Kì Hạn VND
1 tháng 3% 6 tháng 4% 24 tháng 5,30%
2 tháng 3% 9 tháng 4% 36 tháng 5,30%
3 tháng 3,30% 12 tháng 5,50% 48 tháng 5,30%

Lãi suất ngân hàng Vietinbank

Xem thêm: https://www.vietinbank.vn/web/home/vn/lai-suat

Kì Hạn VND Kì Hạn VND Kì Hạn VND
1 tháng 3,1% 6 tháng 4% 11 tháng 4%
2 tháng 3,1% 7 tháng 4% 12 tháng 5,6%
3 tháng 3,4% 8 tháng 4% 12 đến 18 tháng 5,6%
4 tháng 3,4% 9 tháng 4% 18 đến 24 tháng 5,6%
5 tháng 3,4% 10 tháng 4% 24 đến 36 tháng 5,6%

Lãi suất ngân hàng ACB

Xem thêm: https://www.acb.com.vn/vn/interest/personal/tai-khoan-tien-gui/khac/lai-suat

Kì Hạn VND Kì Hạn VND Kì Hạn VND
1 tháng 3% 4 tháng 4% 9 tháng 4,6%
2 tháng 3,1% 5 tháng 4% 12 tháng 5,1%
3 tháng 3,3% 6 tháng 4,5% Trên 13 tháng 5,8%

Lãi suất ngân hàng Sacombank

Chi tiết: https://www.sacombank.com.vn/canhan/

Kì Hạn VND Kì Hạn VND Kì Hạn VND
1 tháng 3,3% 6 tháng 4,6% 11 tháng 4,7%
2 tháng 3,4% 7 tháng 4,65% 12 tháng 5,8%
3 tháng 3,6% 8 tháng 4,7% 13 tháng 6%
4 tháng 3,65% 9 tháng 4,7% 15 tháng 6%
5 tháng 3,7% 10 tháng 4,7% 18 tháng 6,1%

Lãi suất ngân hàng BIDV

Chi tiết: https://www.bidv.com.vn/vn/tra-cuu-lai-suat

Kì Hạn VND Kì Hạn VND Kì Hạn VND
1 tháng 3,1% 6 tháng 4% 15 tháng 5,5%
2 tháng 3,1% 7 tháng 4% 18 tháng 5,5%
3 tháng 3,4% 9 tháng 5,5% 24 tháng 5,5%
4 tháng 3,4% 12 tháng 5,5% 36 tháng 5,5%
5 tháng 3,4% 13 tháng 45,5%

Xem thêm:

+ Lãi suất ngân hàng Tecombank : https://www.techcombank.com.vn/cong-cu-tien-ich/lai-suat

+ Lãi suất ngân hàng TPbank : https://tpb.vn/cong-cu-tinh-toan/lai-suat

+ Lãi suất ngân hàng MB : https://www.mbbank.com.vn/26/28/29/san-pham-all/tien-gui-co-ky-han

Như vậy qua các bảng thống kê trên anh chị hoàn toàn có thể biết được lãi suất ngân hàng nào cao nhất trong thời điểm này và có kế hoạch gửi tiết kiệm có thời hạn từ 1 đến 36 tháng thuận lợi nhất cho dòng tiền của mình nhé.