Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2020

Bạn đang muốn có kế hoạch làm việc cho tháng mới , xem bài viết này để biết xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2020 . Ở bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ giờ tốt , giờ xấu , việc nên làm , không nên làm cho từng ngày trong tháng 4/2020 mời các bạn xem lịch ngày tốt tháng 4 năm 2020 tại đây .

Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2020

Xem lịch ngày tốt xấu tháng 4 năm 2020

Ngày 1/4/2020 dương lịch  vào 9/3/2020 âm lịch “ Ngày Xấu “

Thứ 4 , Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Việc làm được:Nhiều việc khởi công tạo tác tốt như: dựng cửa trổ cửa, xây cất nhà, nhập học, làm thủy lợi, tháo nước đào mương hay đi thuyền.

Việc không nên làm :Cưới hỏi , đóng giường lót giường, chôn cất hay kết bạn đều không tốt.

Giờ tốt : Dần , Thìn , Tỵ , Thân , Dậu , Hợi

Giờ xấu : Tí , Sửu , Mão , Ngọ , Tuất , mùi .

Ngày 2/4/2020 dương lịch  vào 10/3/2020 âm lịch  ” Ngày Đẹp “

Thứ 5 , Ngày ẤT HỢI, tháng CANH THÌN, năm CANH TÝ

Việc nên làm:Tạo tác nhiều việc rất tốt như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học.

Việc không nên : Làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

Giờ đẹp : Sửu , Thìn , Ngọ , Mùi , Tuất , Hợi

Giờ Xấu : Tí , Dần , Mão , Tỵ , Thân , Dậu

Ngày 3/4/2020 dương lịch  vào 11/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 6 , Ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý

Giờ tốt :Tí , Sửu , Mão , Ngọ , Thân , dậu

Giờ xấu : Dần , Thìn , Tỵ , Mùi , Tuất , Hợi

Việc nên làm :Việc chôn cất, chặt cỏ phá đất hoặc cắt áo đều tốt.

Việc không tốt : Động thổ , dặm ngõ ,  trổ cửa dựng cửa, tháo nước, việc đào ao giếng, xây cất nhà, cưới gả, động đất, xây tường và dựng cột

Ngày 4/4/2020 dương lịch  vào 12/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 7 ,Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Nên làm: Không có việc gì hợp với Sao Liễu.

Không tốt : Khởi công tạo tác việc gì cũng hung hại. Nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Giờ đẹp : Dần , Mão , Tỵ , Thân , Tuất , hợi

Giờ xấu : Tý , Sửu , Thìn , Ngọ , Mùi , Dậu

Ngày 5/4/2020 dương lịch  vào 13/3/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Chủ nhật , Ngày: Mậu Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Sửu , thìn , tỵ , Mùi , Tuất

Giờ xấu : Dần , Mão , Ngọ , Thân , Dậu , Hợi

Việc làm tốt :Tạo tác nhiều việc rất tốt như trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, đi thuyền, xây cất, nhậm chức hoặc nhập học.

Việc xấu : Làm sanh phần, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

Ngày 6/4/2020 dương lịch  vào 14/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 2  ,Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ đẹp : Tý , Dần , Mão , Ngọ , Mùi , Dâu

Giờ xấu : Sửu , thìn , Tỵ , Thân , Tuất , Hợi

Việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, cắt áo, làm thuỷ lợi.

Việc không nên làm : Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước .

Ngày 7/4/2020 dương lịch  vào 15/3/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Thứ 3 , Năm Canh Tý ,Tháng Canh Thìn ,Ngày Canh Thìn

Giờ tốt : Dần , Thìn , Tỵ , Thân , Dậu , Hợi

Giờ Xấu : Tý , sửu ,Mão , Ngọ , Mùi , Tuất

Việc nên làm : Cắt áo sẽ được tiền tài.

Việc xấu : Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.

Ngày 8/4/2020 dương lịch  vào 16/3/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Thứ 4 , Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Sửu , Thìn , Ngọ , Mùi , Tuất , Hợi

Giờ Xấu : Tý , Dần , Mão , Tỵ , Thân , Dậu

Việc nên làm :Mọi việc khởi công tạo tác rất tốt lành. Tốt nhất là cưới gã, xây cất lầu gác và chôn cất. Các việc khác như xuất hành, dựng phòng, chặt cỏ phá đất, cất trại, cũng tốt.

Việc không nên :Việc đi thuyền

Ngày 9/4/2020 dương lịch  vào 17/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 5 , Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Sửu , Mão , Ngọ , Thân , Dậu

Giờ Xấu : Dần , Thìn , Tỵ , Mùi , Tuất , Hợi

Việc nên làm : hôm nay làm mọi việc đềukhông thuận lợi , làm việc nhỏ không ảnh hưởng đến tương lai sự nghiệp tránh làm việc lớn .

Việc xấu : Chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con ngày này có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho con mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.

Ngày 10/4/2020 dương lịch  vào 18/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 6 , Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , Mão , Tỵ , Thân , Tuất , Hợi

Giờ Xấu : Tý , Sửu , Thìn , Ngọ , Mùi , Dậu

Việc nên làm :công việc liên quan đến cắt may áo màn sẽ đặng nhiều lộc ăn.

Việc xấu :Chôn cất bị Trùng tang. Nếu cưới gả e rằng phòng không giá lạnh. Nếu tranh đấu kiện tụng thì lâm bại.

Ngày 11/4/2020 dương lịch  vào 19/3/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Thứ 7 , Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Sửu , Thìn , Tỵ , Mùi , Tuất

Giờ Xấu : Dần , Mão , Ngọ , Thân , Dậu , Hợi

Việc tốt nên làm :Sao Đê Đại Hung không hợp để làm bất kỳ công việc trọng đại nào.

Việc xấu:Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Kỵ nhất là đường thủy.

Ngày 12/4/2020 dương lịch  vào 20/3/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Chủ nhật , Ngày: Ất Dậu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, cắt áo.

Việc không nên làm: Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc gì cả.

Giờ tốt : Tý , Dần , Mão , Ngọ , Mùi , Dậu

Giờ Xấu : Sửu , Thìn , Tỵ , Thân , Tuất , Hợi

Ngày 13/4/2020 dương lịch  vào 21/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 2 , Ngày: Bính Tuất, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , thìn , Tỵ , Thân , Dậu , Hợi

Giờ xấu : Tý , Sửu , Mão , Ngọ , Mùi , Tuất

Việc nên làm :Hung tú này tạo tác bất kỳ việc chi cũng không hợp

Việc nên tránh  :Khởi công tạo tác việc chi cũng không tránh khỏi hại. Nhất là cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng.

Ngày 14/4/2020 dương lịch  vào 22/3/2020 âm lịch  ” Ngày tốt “

Thứ 4 , Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : sửa , thìn , ngọ , mùi , tuất , hợi

Giờ xấu : Tý , Dần , Mão , Tỵ , Thân , Dậu

Việc nên làm : Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất

Việc nên tránh : Đóng giường, lót giường, đi thuyền .

Ngày 15/4/2020 dương lịch  vào 23/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 5 , Ngày: Mậu Tý, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , sửu , mão , ngọ , thân, dậu

Giờ xấu : Dần , Thìn , tỵ , Mùi , Tuất , Hợi

Việc nên làm : Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi (như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh

Việc nên tránh : Đóng giường, lót giường, đi thuyền , ngày nguyệt kỵ không nên đi xa.

Ngày 16/4/2020 dương lịch  vào 24/3/2020 âm lịch  ” Ngày  Xấu “

Thứ 5 , Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , Mão , Tỵ , Thân , Tuất , hợi

Giờ xấu : Tý , Sửu , thìn , Ngọ , Mùi , dậu

Việc nên làm :Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh

Việc nên tránh : Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi .

Ngày 17/4/2020 dương lịch  vào 25/3/2020 âm lịch  ” Ngày  Xấu “

Thứ 6 , Ngày: Canh Dần, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Sửu , Thìn , tỵ , Mùi , Tuất

Giờ xấu : Dần , Mão , Ngọ , , Thân , Dậu , hợi

Việc nên làm : Đi thuyền, cắt may áo mão

Việc nên tránh : Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ .

Ngày 18/4/2020 dương lịch  vào 26/3/2020 âm lịch  ” Ngày  Xấu “

Thứ 7 , Ngày: Tân Mão, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Dần , mão , Ngọ , Mùi , dậu

Giờ xấu : Sửu , Thìn , tỵ , Thân , Tuất , Hợi

Việc nên làm : Kết màn, may áo

Việc nên tránh : Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại ,hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo

Ngày 19/4/2020 dương lịch  vào 27/3/2020 âm lịch  ” Ngày  Tốt “

Chủ nhật , Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , Thìn , tỵ , Thân , Dậu , Hợi

Giờ xấu : Tý , Sửu , Mão , Ngọ , Mùi , Tuất

Việc nên làm : Làm việc nhỏ không ảnh hưởng đến sự nghiệp , cuộc đời

Việc nên tránh : Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch .

Ngày 20/4/2020 dương lịch  vào 28/3/2020 âm lịch  ” Ngày  Tốt “

Thứ 2 , Ngày Quý Tỵ , tháng Canh Thìn , năm Canh Tý

Giờ tốt : Sửu , Thìn , Ngọ , Mùi , Tuất , Hợi

Giờ xấu : Tý , Dần , mão , tỵ , Thân , Dậu

Việc nên làm : Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên

Việc nên tránh : Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền .

Ngày 21/4/2020 dương lịch  vào 29/3/2020 âm lịch  ” Ngày  Tốt“

Thứ 3, Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , sửu , Mão , Ngọ , Thân , dậu

Giờ xấu : Dần , Thìn , tỵ , Mùi , Tuất , hợi

Việc nên làm :Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất

Việc nên tránh : Sao thất Đại Kiến làm được hết mọi việc

Ngày 22/4/2020 dương lịch  vào 30/3/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 4, Ngày: Ất Mùi, Tháng: Canh Thìn, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , Mão , tỵ , Thân , Tuất , Hợi

Giờ xấu : Tý , sửu , thìn , Ngọ , Mùi , dậu

Việc nên làm : Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, san đường, đào đất

Việc nên tránh : Mở kho, xuất hàng .

Ngày 23/4/2020 dương lịch  vào 1/4/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 5, Ngày: Bính Thân, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , sửu , thìn , Tỵ , Mùi , Tuất

Giờ xấu : Dần , Mão , Ngọ , Thân , Dậu , Hợi

Việc nên làm : Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo

Việc nên tránh : Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường .

Ngày 24/4/2020 dương lịch  vào 2/4/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 6, Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Dần , Mão , Ngọ , Mùi , dậu

Giờ xấu : Sửu , thìn , tỵ , Thân , Tuất , hợi

Việc nên làm : Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng

Việc nên tránh : Họp mặt, động thổ, san đường, sửa tường, đào đất

Ngày 25/4/2020 dương lịch  vào 3/4/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Thứ 7 , Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , Thìn , tỵ , Thân , Dậu , Hợi

Giờ xấu : Tý , sửu , mão , Ngọ , Mùi , Tuất

Việc nên làm : Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, dỡ nhà

Việc nên tránh : Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải tang .

Ngày 26/4/2020 dương lịch  vào 4/4/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Chủ nhật , Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , Thìn , tỵ , Thân , Dậu , hợi

Giờ xấu : Tý , Sửu , Mão , Ngọ , Mùi , Tuất

Việc nên làm : Xây dựng, tạo tác

Việc nên tránh : Chôn cất ĐẠI KỴ , cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.

Ngày 27/4/2020 dương lịch  vào 5/4/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 2 , Ngày: Canh Tý, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Sửu , mão , Ngọ , Thân , Dậu

Giờ xấu : Dần , thìn , Tỵ , Mùi , Tuất , hợi

Việc nên làm : Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng

Việc nên tránh : Chuyển nhà, san đường

Ngày 28/4/2020 dương lịch  vào 6/4/2020 âm lịch  ” Ngày Tốt “

Thứ 3 , Ngày: Tân Sửu, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Dần , Mão , tỵ , Thân , tuất , Hợi

Giờ xấu : Tý , sửu , thìn , ngọ , mùi , dậu

Việc nên làm : Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết, giao dịch, nạp tài

Việc nên tránh : Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải tang .

Ngày 29/4/2020 dương lịch  vào 7/4/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 4 , Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , sửu , thìn , tỵ , mùi , tuất

Giờ xấu : Dần , mão , ngọ , thân , dậu , hợi

Việc nên làm : Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương

Việc nên tránh : Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn .

Ngày 30/4/2020 dương lịch  vào 8/4/2020 âm lịch  ” Ngày Xấu “

Thứ 5 , Ngày: Quý Mão, Tháng: Tân Tỵ, Năm: Canh Tý

Giờ tốt : Tý , Dần , mão , Ngọ , Mùi , Dậu

Giờ xấu : Sửu , Thìn , tỵ , Thân , Tuất , Hợi

Việc nên làm : Cúng tế, sửa đường, sửa kho

Việc nên tránh : Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng .

Trên đây là toàn bộ tử vi tháng 4/2020 dương lịch . Mời các bạn xem lịch tốt xấu tháng 4 này để có kế hoạch  làm việc cho tháng tới nhé .

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *